Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 8 Bộ thủ: 刂 Cấu trúc: 左右结构
Pinyin: duò Zhuyin: ㄉㄨㄛˋ Yueping: do2/deuk8 Guangdong: do2/dêg3
Minnan: tò Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:剁搭杀剁碎剁剁斧石
Thành ngữ:千刀万剁
Xiehouyu:张飞剁肉馅----大材小用蚂虾剁馅子----少头无尾麻雀剁了身子----光剩嘴门槛上剁萝卜----一刀两断剁肉的墩子----任人砍剁了脚的螃蟹----横行不了几天砧板上的肉----该剁
Nghĩa tiếng Anh: chop by pounding, mince, hash
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: duò
Zhuyin: ㄉㄨㄛˋ
斫,砍 无声细下飞碎雪,有骨已剁觜春葱。——唐·杜甫《阌乡姜七少府设绘戏赠长歌》<br>你便剁做我七八段,也是去不得了。——《水浒传》
又如:把柳条剁成三段;剁肉馅;剁鲊(该死的,挨刀的)
用同“跺”。用力向下踏 。如:剁搭(顿足,用力践踏)