Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 14 Bộ thủ: 石 Cấu trúc: 左右结构
Pinyin: cuō Zhuyin: ㄘㄨㄛ Yueping: cho1 Guangdong: co1
Minnan: chho Chaozhou: Tang: tsɑ
Thứ tự nét:
Từ:切磋磋摩磋琢磋砻磋磋磋磥磋磨磋议磋跌相切相磋如切如磋
Thành ngữ:以资切磋切磋琢磨如切如磋如切如磋,如琢如磨相切相磋
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: polish, buff; scrutinize
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: cuō
Zhuyin: ㄘㄨㄛ
(形声。从石,差声。本义:①失足跌倒。见《广韵》。②把骨、角制成器物)
磨治象牙。泛指磨治器物 治象牙曰磋。——《广韵》<br>骨谓之切,象谓之磋,玉谓之琢,石谓之磨。——《尔雅》<br>切磋琢磨,乃成宝器。——《论衡·量知》<br>如切如磋。——《诗·卫风·淇奥》
又如:磋磨(磨治器物);磋琢(磨治雕琢);磋切(摩擦)
研讨。相互仔细地研究或讨论 。如:磋磨(磋商,研讨;商议);磋切(犹切磋。比喻互相研讨);磋摩(商量研究)