Tra cứu chữ Hán

Tra pinyin, thứ tự nét, bộ thủ và thông tin chữ Hán.

Thứ tự nét, structure, pinyin, zhuyin, romanization, từ and explanations for ""

Basic information
Số nét: 6 Bộ thủ: 阝 Cấu trúc: 左右结构
Pinyin: bǎn Zhuyin: ㄅㄢˇ Yueping: Guangdong: baan2
Minnan: hóan、pán Chaozhou: Tang:
Thứ tự nét:
Từ:历阪大阪山阪岭阪峻阪殽阪盘阪阪尹阪岸阪泉阪田阪道阪阻阪险阪隰陇阪陵阪回溪阪
Thành ngữ:下阪走丸峻阪盐车逆阪走丸阪上走丸
Xiehouyu:
Nghĩa tiếng Anh: hillside farmland; slope
Detailed explanations by pronunciation
Pinyin 1: bǎn
Zhuyin: ㄅㄢˇ
(形声,从阜,反声。本义:山坡)
同本义 阪,坡者曰阪。一曰泽障,一曰山胁。从阜,反声。字亦作坂。——《说文》<br>阪有桑。——《诗·秦风 ·车邻》<br>瞻彼阪田。——《诗·小雅·正月》<br>阪险原隰。——《吕氏春秋·孟春》。注:“阪险,倾危也。”<br>为阪生。——《易·说卦虞本》。注:“陵阪也。”<br>阪尹。——《书·立政》。郑注:“其长居险,故言阪尹。”
又如:阪田(山坡上瘠薄的田地)
山腰小道 朝辞羊肠阪,夕望贝丘郭。——唐·刘长卿《奉和李大夫同吕评事太行苦热行》