Chọn nhanh thơ cổ Trung Quốc
Chọn một bài thơ bên dưới, rồi mở công cụ tạo phiếu với nội dung gốc của bài thơ.
小学必背古诗 常见唐诗 常见宋词 常见古诗 诗经精选 乐府精选 楚辞精选
Common poems for worksheet generation: 常见古诗
NO1:击壤歌(日出而作,日入而息。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO2:木瓜(投我以木瓜,报之以琼琚。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO3:硕鼠(硕鼠硕鼠,无食我黍!)诗经 Mở phiếu luyện viết
NO4:无衣(岂曰无衣?七兮。)诗经 Mở phiếu luyện viết
NO5:垓下歌(力拔山兮气盖世。)项羽 Mở phiếu luyện viết
NO6:相鼠(相鼠有皮,人而无仪!)诗经 Mở phiếu luyện viết
NO7:上邪(上邪,我欲与君相知,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO8:李延年歌(北方有佳人。绝世而独立。)李延年 Mở phiếu luyện viết
NO9:伐檀(坎坎伐檀兮,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO10:江南(江南可采莲,莲叶何田田,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO11:秋风辞(秋风起兮白云飞,)刘彻 Mở phiếu luyện viết
NO12:大风歌(大风起兮云飞扬,)刘邦 Mở phiếu luyện viết
NO13:河广(谁谓河广?一苇杭之。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO14:荆轲歌(风萧萧兮易水寒,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO15:十五从军征(十五从军征,八十始得归。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO16:明月何皎皎(明月何皎皎,照我罗床帏。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO17:东城高且长(东城高且长,逶迤自相属。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO18:古歌(秋风萧萧愁杀人,出亦愁,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO19:行行重行行(行行重行行,与君生别离。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO20:迢迢牵牛星(迢迢牵牛星,皎皎河汉女。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO21:长歌行(青青园中葵,朝露待日晞。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO22:涉江采芙蓉(涉江采芙蓉,兰泽多芳草。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO23:回车驾言迈(回车驾言迈,悠悠涉长道。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO24:客从远方来(客从远方来,遗我一端绮。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO25:龟虽寿(神龟虽寿,犹有竟时。)曹操 Mở phiếu luyện viết
NO26:凛凛岁云暮(凛凛岁云暮,蝼蛄夕鸣悲。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO27:蒿里行(关东有义士,兴兵讨群凶。)曹操 Mở phiếu luyện viết
NO28:步出夏门行·观沧海(东临碣石,以观沧海。)曹操 Mở phiếu luyện viết
NO29:短歌行(对酒当歌,人生几何!)曹操 Mở phiếu luyện viết
NO30:赠从弟(亭亭山上松,瑟瑟谷中风。)刘桢 Mở phiếu luyện viết
NO31:桓灵时童谣(举秀才,不知书。举孝廉,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO32:七步诗(煮豆燃豆萁,豆在釜中泣。)曹植 Mở phiếu luyện viết
NO33:燕歌行(秋风萧瑟天气凉,)曹丕 Mở phiếu luyện viết
NO34:咏怀(夜中不能寐,起坐弹鸣琴。)阮籍 Mở phiếu luyện viết
NO35:白马篇(白马饰金羁,连翩西北驰。)曹植 Mở phiếu luyện viết
NO36:七哀诗(西京乱无象,豺虎方遘患。)王粲 Mở phiếu luyện viết
NO37:室思(沉阴结愁忧,愁忧为谁兴?)徐干 Mở phiếu luyện viết
NO38:吴孙皓初童谣(宁饮建业水,不食武昌鱼。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO39:赠秀才入军·其十四(息徒兰圃,秣马华山。)嵇康 Mở phiếu luyện viết
NO40:杂诗(南国有佳人,容华若桃李。)曹植 Mở phiếu luyện viết
NO41:饮酒·其五(结庐在人境,而无车马喧。)陶渊明 Mở phiếu luyện viết
NO42:咏史·郁郁涧底松(郁郁涧底松,离离山上苗。)左思 Mở phiếu luyện viết
NO43:归园田居·其一(少无适俗韵,性本爱丘山。)陶渊明 Mở phiếu luyện viết
NO44:归园田居·其三(种豆南山下,草盛豆苗稀。)陶渊明 Mở phiếu luyện viết
NO45:咏荆轲(燕丹善养士,志在报强嬴。)陶渊明 Mở phiếu luyện viết
NO46:读山海经·其十(精卫衔微木,将以填沧海。)陶渊明 Mở phiếu luyện viết
NO47:登江中孤屿(江南倦历览,江北旷周旋。)谢灵运 Mở phiếu luyện viết
NO48:杂诗(人生无根蒂,飘如陌上尘。)陶渊明 Mở phiếu luyện viết
NO49:梅花落(中庭多杂树,偏为梅咨嗟。)鲍照 Mở phiếu luyện viết
NO50:拟行路难·其六(对案不能食,)鲍照 Mở phiếu luyện viết
NO51:赠范晔诗(折花逢驿使,寄与陇头人。)陆凯 Mở phiếu luyện viết
NO52:晚登三山还望京邑(灞涘望长安,河阳视京县。)谢朓 Mở phiếu luyện viết
NO53:王孙游(绿草蔓如丝,杂树红英发。)谢朓 Mở phiếu luyện viết
NO54:拟行路难·其四(泻水置平地,)鲍照 Mở phiếu luyện viết
NO55:思吴江歌(秋风起兮木叶飞,)张翰 Mở phiếu luyện viết
NO56:之零陵郡次新亭(江干远树浮,天末孤烟起。)范云 Mở phiếu luyện viết
NO57:咏早梅(兔园标物序,惊时最是梅。)何逊 Mở phiếu luyện viết
NO58:读山海经·其一(孟夏草木长,绕屋树扶疏。)陶渊明 Mở phiếu luyện viết
NO59:夜夜曲(河汉纵且横,北斗横复直。)沈约 Mở phiếu luyện viết
NO60:酌贪泉(古人云此水,一歃怀千金。)吴隐之 Mở phiếu luyện viết
NO61:估客乐(郎作十里行,侬作九里送。)释宝月 Mở phiếu luyện viết
NO62:边城思(柳黄未吐叶,水绿半含苔。)何逊 Mở phiếu luyện viết
NO63:山中杂诗(山际见来烟,竹中窥落日。)吴均 Mở phiếu luyện viết
NO64:诏问山中何所有赋诗以答(山中何所有,岭上多白云。)陶弘景 Mở phiếu luyện viết
NO65:入若耶溪(艅艎何泛泛,空水共悠悠。)王籍 Mở phiếu luyện viết
NO66:蜀道难·其一(建平督邮道,鱼复永安宫。)萧纲 Mở phiếu luyện viết
NO67:晚出新亭(大江一浩荡,离悲足几重。)阴铿 Mở phiếu luyện viết
NO68:作蚕丝(春蚕不应老,昼夜常怀丝。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO69:寄王琳(玉关道路远,金陵信使疏。)庾信 Mở phiếu luyện viết
NO70:折杨柳歌辞(上马不捉鞭,反折杨柳枝。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO71:关山月(关山三五月,客子忆秦川。)徐陵 Mở phiếu luyện viết
NO72:蜀道难·其二(巫山七百里,巴水三回曲。)萧纲 Mở phiếu luyện viết
NO73:敕勒歌(敕勒川,阴山下。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO74:行薇山亭赋韵(心逐南云逝,形随北雁来。)江总 Mở phiếu luyện viết
NO75:陇头歌辞(陇头流水,流离山下。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO76:人日思归(入春才七日,离家已二年。)薛道衡 Mở phiếu luyện viết
NO77:侍宴咏石榴(可惜庭中树,移根逐汉臣。)孔绍安 Mở phiếu luyện viết
NO78:柳枝词(亭亭画舸系春潭,)郑文宝 Mở phiếu luyện viết
NO79:村行(马穿山径菊初黄,)王禹偁 Mở phiếu luyện viết
NO80:柳(晓带轻烟间杏花,)寇准 Mở phiếu luyện viết
NO81:塞上(鸣骹直上一千尺,)柳开 Mở phiếu luyện viết
NO82:春居杂兴·两株桃杏映篱斜(两株桃杏映篱斜,)王禹偁 Mở phiếu luyện viết
NO83:书河上亭壁(岸阔樯稀波渺茫,)寇准 Mở phiếu luyện viết
NO84:断句(白云满鄣来,黄尘暗天起。)刘昶 Mở phiếu luyện viết
NO85:山园小梅·其一(众芳摇落独暄妍,)林逋 Mở phiếu luyện viết
NO86:落花(坠素翻红各自伤,)宋祁 Mở phiếu luyện viết
NO87:宿甘露寺僧舍(枕中云气千峰近,)曾公亮 Mở phiếu luyện viết
NO88:咏傀儡(鲍老当筵笑郭郎,)杨亿 Mở phiếu luyện viết
NO89:鲁山山行(适与野情惬,千山高复低。)梅尧臣 Mở phiếu luyện viết
NO90:东溪(行到东溪看水时,)梅尧臣 Mở phiếu luyện viết
NO91:陶者(陶尽门前土,屋上无片瓦。)梅尧臣 Mở phiếu luyện viết
NO92:丰乐亭游春·其三(红树青山日欲斜,)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO93:晚泊岳阳(卧闻岳阳城里钟,)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO94:初晴游沧浪亭(夜雨连明春水生,)苏舜钦 Mở phiếu luyện viết
NO95:夏意(别院深深夏席清,)苏舜钦 Mở phiếu luyện viết
NO96:画眉鸟(百啭千声随意移,)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO97:蚕妇(昨日入城市,归来泪满巾。)张俞 Mở phiếu luyện viết
NO98:戏答元珍(春风疑不到天涯,)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO99:考试毕登铨楼(春云浓淡日微光,)梅尧臣 Mở phiếu luyện viết
NO100:元日(爆竹声中一岁除,)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO101:登飞来峰(飞来山上千寻塔,)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO102:梅花(墙角数枝梅,凌寒独自开。)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO103:泊船瓜洲(京口瓜洲一水间,)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO104:春夜(金炉香烬漏声残,)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO105:别滁(花光浓烂柳轻明,)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO106:乡思(人言落日是天涯,)李觏 Mở phiếu luyện viết
NO107:叠题乌江亭(百战疲劳壮士哀,)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO108:春日偶成(云淡风轻近午天,)程颢 Mở phiếu luyện viết
NO109:村居(水绕陂田竹绕篱,)张舜民 Mở phiếu luyện viết
NO110:咏柳(乱条犹未变初黄,)曾巩 Mở phiếu luyện viết
NO111:雨后池上(一雨池塘水面平,)刘攽 Mở phiếu luyện viết
NO112:城南(雨过横塘水满堤,)曾巩 Mở phiếu luyện viết
NO113:暑旱苦热(清风无力屠得热,)王令 Mở phiếu luyện viết
NO114:新晴(青苔满地初晴后,)刘攽 Mở phiếu luyện viết
NO115:送春(三月残花落更开,)王令 Mở phiếu luyện viết
NO116:惠崇春江晚景(竹外桃花三两枝,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO117:和子由渑池怀旧(人生到处知何似,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO118:春宵(春宵一刻值千金,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO119:饮湖上初晴后雨(水光潋滟晴方好,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO120:题西林壁(横看成岭侧成峰,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO121:赠刘景文(荷尽已无擎雨盖,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO122:海棠(东风袅袅泛崇光,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO123:禾熟(百里西风禾黍香,)孔平仲 Mở phiếu luyện viết
NO124:寄内(试说途中景,方知别后心。)孔平仲 Mở phiếu luyện viết
NO125:牧童诗(骑牛远远过前村,)黄庭坚 Mở phiếu luyện viết
NO126:雨中登岳阳楼望君山(投荒万死鬓毛斑,)黄庭坚 Mở phiếu luyện viết
NO127:夜坐(庭户无人秋月明,)张耒 Mở phiếu luyện viết
NO128:临平道中(风蒲猎猎弄清柔,)道潜 Mở phiếu luyện viết
NO129:春日(如丝苣甲饤春盘,)张耒 Mở phiếu luyện viết
NO130:纳凉(携扙来追柳外凉,)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO131:春日(一夕轻雷落万丝,)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO132:春日(阴阴溪曲绿交加,)晁冲之 Mở phiếu luyện viết
NO133:还自广陵(天寒水鸟自相依,)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO134:春怀示邻里(断墙着雨蜗成字,)陈师道 Mở phiếu luyện viết
NO135:登快阁(痴儿了却公家事,)黄庭坚 Mở phiếu luyện viết
NO136:落花(连理枝头花正开,)朱淑真 Mở phiếu luyện viết
NO137:鄂州南楼书事(四顾山光接水光,)黄庭坚 Mở phiếu luyện viết
NO138:自责(女子弄文诚可罪,)朱淑真 Mở phiếu luyện viết
NO139:春日(一春略无十日晴,)汪藻 Mở phiếu luyện viết
NO140:绝句(游子春衫已试单,)吴涛 Mở phiếu luyện viết
NO141:示三子(去远即相忘,归近不可忍。)陈师道 Mở phiếu luyện viết
NO142:夏日绝句(生当作人杰,死亦为鬼雄。)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO143:汴京纪事(辇毂繁华事可伤,)刘子翚 Mở phiếu luyện viết
NO144:连州阳山归路(稍离烟瘴近湘潭,)吕本中 Mở phiếu luyện viết
NO145:春游湖(双飞燕子几时回?)徐俯 Mở phiếu luyện viết
NO146:苏秀道中(一夕骄阳转作霖,)曾几 Mở phiếu luyện viết
NO147:三衢道中(梅子黄时日日晴,)曾几 Mở phiếu luyện viết
NO148:襄邑道中(飞花两岸照船红,)陈与义 Mở phiếu luyện viết
NO149:咏牡丹(一自胡尘入汉关,)陈与义 Mở phiếu luyện viết
NO150:池州翠微亭(经年尘土满征衣,)岳飞 Mở phiếu luyện viết
NO151:临安春雨初霁(世味年来薄似纱,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO152:樵夫(一担乾柴古渡头,)萧德藻 Mở phiếu luyện viết
NO153:金错刀行(黄金错刀白玉装,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO154:雨晴(天缺西南江面清,)陈与义 Mở phiếu luyện viết
NO155:病牛(耕犁千亩实千箱,)李纲 Mở phiếu luyện viết
NO156:剑门道中遇微雨(衣上征尘杂酒痕,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO157:梅花绝句·其一(闻道梅花坼晓风,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO158:示儿(死去元知万事空,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO159:十一月四日风雨大作(风卷江湖雨暗村,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO160:书愤(早岁那知世事艰,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO161:病起书怀(病骨支离纱帽宽,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO162:秋夜将晓出篱门迎凉有感(迢迢天汉西南落,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO163:小池(泉眼无声惜细流,)杨万里 Mở phiếu luyện viết
NO164:晓出净慈寺送林子方(毕竟西湖六月中,)杨万里 Mở phiếu luyện viết
NO165:州桥(州桥南北是天街,)范成大 Mở phiếu luyện viết
NO166:夏日田园杂兴·其七(昼出耘田夜绩麻,)范成大 Mở phiếu luyện viết
NO167:三江小渡(溪水将桥不复回,)杨万里 Mở phiếu luyện viết
NO168:舟过安仁(一叶渔船两小童,)杨万里 Mở phiếu luyện viết
NO169:宿新市徐公店(篱落疏疏一径深,)杨万里 Mở phiếu luyện viết
NO170:题临安邸(山外青山楼外楼,)林升 Mở phiếu luyện viết
NO171:观书有感(半亩方塘一鉴开,)朱熹 Mở phiếu luyện viết
NO172:立春偶成(律回岁晚冰霜少,)张栻 Mở phiếu luyện viết
NO173:春日(胜日寻芳泗水滨,)朱熹 Mở phiếu luyện viết
NO174:横塘(南浦春来绿一川,)范成大 Mở phiếu luyện viết
NO175:过垂虹(自作新词韵最娇,)姜夔 Mở phiếu luyện viết
NO176:约客(黄梅时节家家雨,)赵师秀 Mở phiếu luyện viết
NO177:新凉(水满田畴稻叶齐,)徐玑 Mở phiếu luyện viết
NO178:乡村四月(绿遍山原白满川,)翁卷 Mở phiếu luyện viết
NO179:除放自石湖归苕溪(美人台上昔欢娱,)姜夔 Mở phiếu luyện viết
NO180:游园不值(应怜屐齿印苍苔,)叶绍翁 Mở phiếu luyện viết
NO181:初入淮河四绝句·其三(两岸舟船各背驰,)杨万里 Mở phiếu luyện viết
NO182:初夏游张园(乳鸭池塘水浅深,)戴复古 Mở phiếu luyện viết
NO183:落梅(一片能教一断肠,)刘克庄 Mở phiếu luyện viết
NO184:春暮(门外无人问落花,)曹豳 Mở phiếu luyện viết
NO185:绝句·古木阴中系短篷(古木阴中系短篷,)志南 Mở phiếu luyện viết
NO186:江村晚眺(江头落日照平沙,)戴复古 Mở phiếu luyện viết
NO187:过零丁洋(辛苦遭逢起一经,)文天祥 Mở phiếu luyện viết
NO188:莺梭(掷柳迁乔太有情,)刘克庄 Mở phiếu luyện viết
NO189:二砺(愁里高歌梁父吟,)郑思肖 Mở phiếu luyện viết
NO190:淮村兵后(小桃无主自开花,)戴复古 Mở phiếu luyện viết
NO191:寒菊(花开不并百花丛,)郑思肖 Mở phiếu luyện viết
NO192:雪梅·其一(梅雪争春未肯降,)卢梅坡 Mở phiếu luyện viết
NO193:绝句(竹影和诗瘦,梅花入梦香。)王庭筠 Mở phiếu luyện viết
NO194:寒夜(寒夜客来茶当酒,)杜耒 Mở phiếu luyện viết
NO195:武夷山中(十年无梦得还家,)谢枋得 Mở phiếu luyện viết
NO196:台山杂咏(西北天低五顶高,)元好问 Mở phiếu luyện viết
NO197:壬辰十二月车驾东狩后即事(惨澹龙蛇日斗争,)元好问 Mở phiếu luyện viết
NO198:同儿辈赋未开海棠(枝间新绿一重重,)元好问 Mở phiếu luyện viết
NO199:月儿弯弯照九州(月儿弯弯照九州,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO200:东城(野店桃花红粉姿,)赵孟頫 Mở phiếu luyện viết
NO201:临平泊舟(客舟系缆柳阴旁,)黄庚 Mở phiếu luyện viết
NO202:墨梅(吾家洗砚池头树,)王冕 Mở phiếu luyện viết
NO203:到京师(城雪初消荠菜生,)杨载 Mở phiếu luyện viết
NO204:湖上(花开红树乱莺啼,)徐元杰 Mở phiếu luyện viết
NO205:博浪沙(一击车中胆气豪,)陈孚 Mở phiếu luyện viết
NO206:画鸭(春草细还生,春雏养渐成。)揭傒斯 Mở phiếu luyện viết
NO207:山家(马蹄踏水乱明霞,)刘因 Mở phiếu luyện viết
NO208:上京即事(牛羊散漫落日下,)萨都剌 Mở phiếu luyện viết
NO209:天平山中(细雨茸茸湿楝花,)杨基 Mở phiếu luyện viết
NO210:春暮西园(绿池芳草满晴波,)高启 Mở phiếu luyện viết
NO211:寻胡隐君(渡水复渡水,看花还看花。)高启 Mở phiếu luyện viết
NO212:院中独坐(何处它年寄此生,)虞集 Mở phiếu luyện viết
NO213:春雁(春风一夜到衡阳,)王恭 Mở phiếu luyện viết
NO214:幼女词(下床着新衣,初学小姑拜。)毛铉 Mở phiếu luyện viết
NO215:石灰吟(千锤万凿出深山,)于谦 Mở phiếu luyện viết
NO216:题画(碧水丹山映杖藜,)沈周 Mở phiếu luyện viết
NO217:柯敬仲墨竹(莫将画竹论难易,)李东阳 Mở phiếu luyện viết
NO218:言志(不炼金丹不坐禅,)唐寅 Mở phiếu luyện viết
NO219:在武昌作(洞庭叶未下,潇湘秋欲生。)徐祯卿 Mở phiếu luyện viết
NO220:重赠吴国宾(汉江明月照归人,)边贡 Mở phiếu luyện viết
NO221:出郊(高田如楼梯,平田如棋局。)杨慎 Mở phiếu luyện viết
NO222:竹枝词(十二峰头秋草荒,)何景明 Mở phiếu luyện viết
NO223:京师得家书(江水三千里,家书十五行。)袁凯 Mở phiếu luyện viết
NO224:发淮安(岸蓼疏红水荇青,)杨士奇 Mở phiếu luyện viết
NO225:塞下曲(暝色满西山,将军猎骑还。)谢榛 Mở phiếu luyện viết
NO226:塞上曲送元美(白羽如霜出塞寒,)李攀龙 Mở phiếu luyện viết
NO227:就义诗(浩气还太虚,丹心照千古。)杨继盛 Mở phiếu luyện viết
NO228:马上作(南北驱驰报主情,)戚继光 Mở phiếu luyện viết
NO229:今日诗(今日复今日,今日何其少!)文嘉 Mở phiếu luyện viết
NO230:题墨葡萄图(半生落魄已成翁,)徐渭 Mở phiếu luyện viết
NO231:枕石(心同流水净,身与白云轻。)高攀龙 Mở phiếu luyện viết
NO232:感事(湘山晴色远微微,)袁宏道 Mở phiếu luyện viết
NO233:江宿(寂历秋江渔火稀,)汤显祖 Mở phiếu luyện viết
NO234:闯王(朝求升,暮求合,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO235:渡易水(并刀昨夜匣中鸣,)陈子龙 Mở phiếu luyện viết
NO236:阻雪(关山虽胜路难堪,)吴伟业 Mở phiếu luyện viết
NO237:即事(复楚情何极,亡秦气未平。)夏完淳 Mở phiếu luyện viết
NO238:闻鹧鸪(鹧鸪声里夕阳西,)尤侗 Mở phiếu luyện viết
NO239:乡人至夜话(形容不识识乡音,)李昌祺 Mở phiếu luyện viết
NO240:别云间(三年羁旅客,今日又南冠。)夏完淳 Mở phiếu luyện viết
NO241:出居庸关(居庸关上子规啼,)朱彝尊 Mở phiếu luyện viết
NO242:真州绝句(江干多是钓人居,)王士祯 Mở phiếu luyện viết
NO243:真州绝句(江干多是钓人居,)王士祯 Mở phiếu luyện viết
NO244:自湘东驿遵陆至芦溪(黄花古渡接芦溪,)查慎行 Mở phiếu luyện viết
NO245:舟夜书所见(月黑见渔灯,孤光一点萤。)查慎行 Mở phiếu luyện viết
NO246:过许州(到处陂塘决决流,)沈德潜 Mở phiếu luyện viết
NO247:萤火(和雨还穿户,经风忽过墙。)赵执信 Mở phiếu luyện viết
NO248:竹石(咬定青山不放松,)郑燮 Mở phiếu luyện viết
NO249:山中雪后(晨起开门雪满山,)郑燮 Mở phiếu luyện viết
NO250:灵隐寺月夜(夜寒香界白,涧曲寺门通。)厉鹗 Mở phiếu luyện viết
NO251:渔家·卖得鲜鱼二百钱(卖得鲜鱼二百钱,)郑燮 Mở phiếu luyện viết
NO252:偶然作(百金买骏马,千金买美人;)屈复 Mở phiếu luyện viết
NO253:山行杂咏(十里崎岖半里平,)袁枚 Mở phiếu luyện viết
NO254:岁暮到家/岁末到家(爱子心无尽,归家喜及辰。)蒋士铨 Mở phiếu luyện viết
NO255:船板床(船板胡在兹,而我寝其上。)李梦阳 Mở phiếu luyện viết
NO256:所见(牧童骑黄牛,歌声振林樾。)袁枚 Mở phiếu luyện viết
NO257:夜过借园见主人坐月下吹笛(秋夜访秋士,先闻水上音。)袁枚 Mở phiếu luyện viết
NO258:遣兴(爱好由来下笔难,)袁枚 Mở phiếu luyện viết
NO259:秣陵怀古(山色江声共寂寥,)纳兰性德 Mở phiếu luyện viết
NO260:论诗(李杜诗篇万口传,)赵翼 Mở phiếu luyện viết
NO261:别老母(搴帷拜母河梁去,)黄景仁 Mở phiếu luyện viết
NO262:山行·布谷飞飞劝早耕(布谷飞飞劝早耕,)姚鼐 Mở phiếu luyện viết
NO263:己亥杂诗·其二百二十(九州生气恃风雷,)龚自珍 Mở phiếu luyện viết
NO264:感旧(大道青楼望不遮,)黄景仁 Mở phiếu luyện viết
NO265:咏史(金粉东南十五州,)龚自珍 Mở phiếu luyện viết
NO266:己亥杂诗·其五(浩荡离愁白日斜,)龚自珍 Mở phiếu luyện viết
NO267:村居(草长莺飞二月天,)高鼎 Mở phiếu luyện viết
NO268:画(远看山有色,近听水无声。)王维 Mở phiếu luyện viết
NO269:马嵬(莫唱当年长恨歌,)袁枚 Mở phiếu luyện viết
NO270:狱中题壁(望门投止思张俭,)谭嗣同 Mở phiếu luyện viết
NO271:春愁(春愁难遣强看山,)丘逢甲 Mở phiếu luyện viết
NO272:对酒(不惜千金买宝刀,)秋瑾 Mở phiếu luyện viết
NO273:读陆放翁集(诗界千年靡靡风,)梁启超 Mở phiếu luyện viết
NO274:狱中赠邹容(邹容吾小弟,被发下瀛州。)章炳麟 Mở phiếu luyện viết
NO275:富春至严陵山水甚佳(浓似春云淡似烟,)纪昀 Mở phiếu luyện viết
NO276:岳阳楼记(庆历四年春,)范仲淹 Mở phiếu luyện viết
NO277:永州八记(自余为僇人,居是州。)柳宗元 Mở phiếu luyện viết
NO278:秋声赋(欧阳子方夜读书,)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO279:洛神赋(黄初三年,余朝京师,)曹植 Mở phiếu luyện viết
NO280:前赤壁赋(壬戌之秋,七月既望,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO281:阿房宫赋(六王毕,四海一,蜀山兀,)杜牧 Mở phiếu luyện viết
NO282:滕王阁序(豫章故郡,洪都新府。)王勃 Mở phiếu luyện viết
NO283:醉翁亭记(环滁皆山也。其西南诸峰,)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO284:别赋(黯然销魂者,唯别而已矣!)江淹 Mở phiếu luyện viết
NO285:神女赋(楚襄王与宋玉,)宋玉 Mở phiếu luyện viết
NO286:风赋(楚襄王游于兰台之宫,)宋玉 Mở phiếu luyện viết
NO287:墨池记(临川之城东,)曾巩 Mở phiếu luyện viết
NO288:登楼赋(登兹楼以四望兮,)王粲 Mở phiếu luyện viết
NO289:沧浪亭记(予以罪废,无所归。)苏舜钦 Mở phiếu luyện viết
NO290:思旧赋(余与嵇康、吕安居止接近,)向秀 Mở phiếu luyện viết
NO291:书幽芳亭记(士之才德盖一国,)黄庭坚 Mở phiếu luyện viết
NO292:归田赋(游都邑以永久,)张衡 Mở phiếu luyện viết
NO293:冷泉亭记(东南山水,余杭郡为最。)白居易 Mở phiếu luyện viết
NO294:鵩鸟赋(谊为长沙王傅三年,)贾谊 Mở phiếu luyện viết
NO295:吊屈原赋(谊为长沙王太傅,)贾谊 Mở phiếu luyện viết
NO296:月赋(陈王初丧应、刘,)谢庄 Mở phiếu luyện viết
NO297:答客难(客难东方朔曰:苏秦、)东方朔 Mở phiếu luyện viết
NO298:虎丘记(虎丘去城可七八里,)袁宏道 Mở phiếu luyện viết
NO299:三都赋(盖诗有六义焉,其二曰赋。)左思 Mở phiếu luyện viết
NO300:李夫人赋(美连娟以修嫭兮,)刘彻 Mở phiếu luyện viết
NO301:雪赋(岁将暮,时既昏。寒风积,)谢惠连 Mở phiếu luyện viết
NO302:芜城赋(沵迆平原,南驰苍梧涨海,)鲍照 Mở phiếu luyện viết
NO303:小园赋(若夫一枝之上,)庾信 Mở phiếu luyện viết
NO304:随园记(金陵自北门桥西行二里,)袁枚 Mở phiếu luyện viết
NO305:七发(楚太子有疾,)枚乘 Mở phiếu luyện viết
NO306:洞箫赋(原夫箫干之所生兮,)王褒 Mở phiếu luyện viết
NO307:高唐赋(昔者楚襄王与宋玉,)宋玉 Mở phiếu luyện viết
NO308:刺世疾邪赋(伊五帝之不同礼,)赵壹 Mở phiếu luyện viết
NO309:逐贫赋(扬子遁居,离俗独处。)扬雄 Mở phiếu luyện viết
NO310:送穷文(元和六年正月乙丑晦,)韩愈 Mở phiếu luyện viết
NO311:游灵岩记(吴城东无山,唯西为有山,)高启 Mở phiếu luyện viết
NO312:剑阁铭(岩岩梁山,积石峨峨。)张载 Mở phiếu luyện viết
NO313:幽通赋(系高顼之玄胄兮,)班固 Mở phiếu luyện viết
NO314:蚊对(天台生困暑,夜卧絺帷中,)方孝孺 Mở phiếu luyện viết
NO315:游虞山记(虞山去吴城才百里,)沈德潜 Mở phiếu luyện viết
NO316:酒箴(子犹瓶矣。观瓶之居,)扬雄 Mở phiếu luyện viết
NO317:北征赋(余遭世之颠覆兮,)班彪 Mở phiếu luyện viết
NO318:东征赋(惟永初之有七兮,)班昭 Mở phiếu luyện viết
NO319:过云木冰记(岁在壬午,)黄宗羲 Mở phiếu luyện viết
NO320:鹦鹉赋(时黄祖太子射,宾客大会。)祢衡 Mở phiếu luyện viết
NO321:述行赋(延熹二年秋,霖雨逾月。)蔡邕 Mở phiếu luyện viết
NO322:封燕然山铭(惟永元元年秋七月,)班固 Mở phiếu luyện viết