Chọn nhanh thơ cổ Trung Quốc

Chọn một bài thơ bên dưới, rồi mở công cụ tạo phiếu với nội dung gốc của bài thơ.

小学必背古诗 常见唐诗 常见宋词 常见古诗 诗经精选 乐府精选 楚辞精选

Common poems for worksheet generation: 常见唐诗

NO1:行宫(寥落古行宫,宫花寂寞红。)元稹 Mở phiếu luyện viết NO2:鹿柴(空山不见人,但闻人语响。)王维 Mở phiếu luyện viết NO3:杂诗(君自故乡来,应知故乡事。)王维 Mở phiếu luyện viết NO4:新嫁娘词(三日入厨下,洗手作羹汤。)王建 Mở phiếu luyện viết NO5:相思(红豆生南国,春来发几枝。)王维 Mở phiếu luyện viết NO6:送别(山中相送罢,日暮掩柴扉。)王维 Mở phiếu luyện viết NO7:问刘十九(绿蚁新醅酒,红泥小火炉。)白居易 Mở phiếu luyện viết NO8:登鹳雀楼(白日依山尽,黄河入海流。)王之涣 Mở phiếu luyện viết NO9:竹里馆(独坐幽篁里,弹琴复长啸。)王维 Mở phiếu luyện viết NO10:听筝(鸣筝金粟柱,素手玉房前。)李端 Mở phiếu luyện viết NO11:乐游原(向晚意不适,驱车登古原。)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO12:八阵图(功盖三分国,名成八阵图。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO13:静夜思(床前明月光,疑是地上霜。)李白 Mở phiếu luyện viết NO14:春晓(春眠不觉晓,处处闻啼鸟。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO15:渡汉江(岭外音书断,经冬复历春。)宋之问 Mở phiếu luyện viết NO16:怨情(美人卷珠帘,深坐颦蛾眉。)李白 Mở phiếu luyện viết NO17:江雪(千山鸟飞绝,万径人踪灭。)柳宗元 Mở phiếu luyện viết NO18:宿建德江(移舟泊烟渚,日暮客愁新。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO19:秋夜寄邱员外(怀君属秋夜,散步咏凉天。)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO20:终南望余雪(终南阴岭秀,积雪浮云端。)祖咏 Mở phiếu luyện viết NO21:宫词·故国三千里(故国三千里,深宫二十年。)张祜 Mở phiếu luyện viết NO22:春怨(打起黄莺儿,莫教枝上啼。)金昌绪 Mở phiếu luyện viết NO23:寻隐者不遇(松下问童子,言师采药去。)贾岛 Mở phiếu luyện viết NO24:崔九欲往南山马上口号与别(归山深浅去,须尽丘壑美。)裴迪 Mở phiếu luyện viết NO25:送灵澈上人(苍苍竹林寺,杳杳钟声晚。)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO26:听弹琴(泠泠七弦上,静听松风寒。)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO27:芙蓉楼送辛渐(寒雨连江夜入吴,)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO28:玉台体(昨夜裙带解,今朝蟢子飞。)权德舆 Mở phiếu luyện viết NO29:哥舒歌(北斗七星高,哥舒夜带刀。)西鄙人 Mở phiếu luyện viết NO30:闺怨(闺中少妇不知愁,)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO31:春宫曲(昨夜风开露井桃,)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO32:九月九日忆山东兄弟(独在异乡为异客,)王维 Mở phiếu luyện viết NO33:凉州词(葡萄美酒夜光杯,)王翰 Mở phiếu luyện viết NO34:送方外上人(孤云将野鹤,岂向人间住。)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO35:宫词(寂寂花时闭院门,)朱庆馀 Mở phiếu luyện viết NO36:后宫词(泪湿罗巾梦不成,)白居易 Mở phiếu luyện viết NO37:近试上张籍水部(洞房昨夜停红烛,)朱庆馀 Mở phiếu luyện viết NO38:黄鹤楼送孟浩然之广陵(故人西辞黄鹤楼,)李白 Mở phiếu luyện viết NO39:早发白帝城(朝辞白帝彩云间,)李白 Mở phiếu luyện viết NO40:夜上受降城闻笛(回乐峰前沙似雪,)李益 Mở phiếu luyện viết NO41:逢入京使(故园东望路漫漫,)岑参 Mở phiếu luyện viết NO42:贾生(宣室求贤访逐臣,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO43:隋宫(乘兴南游不戒严,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO44:瑶池(瑶池阿母绮窗开,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO45:嫦娥(云母屏风烛影深,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO46:夜雨寄北(君问归期未有期,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO47:为有(为有云屏无限娇,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO48:江南逢李龟年(岐王宅里寻常见,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO49:寄令狐郎中(嵩云秦树久离居,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO50:寄扬州韩绰判官(青山隐隐水迢迢,)杜牧 Mở phiếu luyện viết NO51:遣怀(落魄江南载酒行,)杜牧 Mở phiếu luyện viết NO52:金谷园(繁华事散逐香尘,)杜牧 Mở phiếu luyện viết NO53:赠别(娉娉袅袅十三余,)杜牧 Mở phiếu luyện viết NO54:秋夕(银烛秋光冷画屏,)杜牧 Mở phiếu luyện viết NO55:将赴吴兴登乐游原一绝(清时有味是无能,)杜牧 Mở phiếu luyện viết NO56:赤壁(折戟沉沙铁未销,)杜牧 Mở phiếu luyện viết NO57:泊秦淮(烟笼寒水月笼沙,)杜牧 Mở phiếu luyện viết NO58:征人怨(岁岁金河复玉关,)柳中庸 Mở phiếu luyện viết NO59:赠别(多情却似总无情,)杜牧 Mở phiếu luyện viết NO60:金陵图(谁谓伤心画不成,)韦庄 Mở phiếu luyện viết NO61:滁州西涧(独怜幽草涧边生,)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO62:桃花溪(隐隐飞桥隔野烟,)张旭 Mở phiếu luyện viết NO63:寄人(别梦依依到谢家,)张泌 Mở phiếu luyện viết NO64:题金陵渡(金陵津渡小山楼,)张祜 Mở phiếu luyện viết NO65:赠内人(禁门宫树月痕过,)张祜 Mở phiếu luyện viết NO66:集灵台·其一(日光斜照集灵台,)张祜 Mở phiếu luyện viết NO67:集灵台·其二(虢国夫人承主恩,)张祜 Mở phiếu luyện viết NO68:陇西行(誓扫匈奴不顾身,)陈陶 Mở phiếu luyện viết NO69:杂诗(近寒食雨草萋萋,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO70:回乡偶书(少小离家老大回,)贺知章 Mở phiếu luyện viết NO71:乌衣巷(朱雀桥边野草花,)刘禹锡 Mở phiếu luyện viết NO72:枫桥夜泊(月落乌啼霜满天,)张继 Mở phiếu luyện viết NO73:春怨(纱窗日落渐黄昏,)刘方平 Mở phiếu luyện viết NO74:瑶瑟怨(冰簟银床梦不成,)温庭筠 Mở phiếu luyện viết NO75:寒食(春城无处不飞花,)韩翃 Mở phiếu luyện viết NO76:送杜少府之任蜀州(城阙辅三秦,风烟望五津。)王勃 Mở phiếu luyện viết NO77:马嵬坡(玄宗回马杨妃死,)郑畋 Mở phiếu luyện viết NO78:送梓州李使君(万壑树参天,千山响杜鹃。)王维 Mở phiếu luyện viết NO79:宫词(长乐宫连上苑春,)顾况 Mở phiếu luyện viết NO80:汉江临泛(楚塞三湘接,荆门九派通。)王维 Mở phiếu luyện viết NO81:月夜(更深月色半人家,)刘方平 Mở phiếu luyện viết NO82:终南山(太乙近天都,连山接海隅。)王维 Mở phiếu luyện viết NO83:和乐天春词(新妆宜面下朱楼,)刘禹锡 Mở phiếu luyện viết NO84:终南别业(中岁颇好道,晚家南山陲。)王维 Mở phiếu luyện viết NO85:酬张少府(晚年唯好静,万事不关心。)王维 Mở phiếu luyện viết NO86:山居秋暝(空山新雨后,天气晚来秋。)王维 Mở phiếu luyện viết NO87:归嵩山作(清川带长薄,车马去闲闲。)王维 Mở phiếu luyện viết NO88:辋川闲居赠裴秀才迪(寒山转苍翠,秋水日潺湲。)王维 Mở phiếu luyện viết NO89:次北固山下(客路青山外,行舟绿水前。)王湾 Mở phiếu luyện viết NO90:已凉(碧阑干外绣帘垂,)韩偓 Mở phiếu luyện viết NO91:过香积寺(不知香积寺,数里入云峰。)王维 Mở phiếu luyện viết NO92:草(离离原上草,一岁一枯荣。)白居易 Mở phiếu luyện viết NO93:云阳馆与韩绅宿别(故人江海别,几度隔山川。)司空曙 Mở phiếu luyện viết NO94:喜外弟卢纶见宿(静夜四无邻,荒居旧业贫。)司空曙 Mở phiếu luyện viết NO95:贼平后送人北归(世乱同南去,时清独北还。)司空曙 Mở phiếu luyện viết NO96:题大庾岭北驿(阳月南飞雁,传闻至此回。)宋之问 Mở phiếu luyện viết NO97:听蜀僧濬弹琴(蜀僧抱绿绮,西下峨眉峰。)李白 Mở phiếu luyện viết NO98:夜泊牛渚怀古(牛渚西江夜,青天无片云。)李白 Mở phiếu luyện viết NO99:赠孟浩然(吾爱孟夫子,风流天下闻。)李白 Mở phiếu luyện viết NO100:渡荆门送别(渡远荆门外,来从楚国游。)李白 Mở phiếu luyện viết NO101:喜见外弟又言别(十年离乱后,长大一相逢。)李益 Mở phiếu luyện viết NO102:寄左省杜拾遗(联步趋丹陛,分曹限紫微。)岑参 Mở phiếu luyện viết NO103:送友人(青山横北郭,白水绕东城。)李白 Mở phiếu luyện viết NO104:凉思(客去波平槛,蝉休露满枝。)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO105:北青萝(残阳西入崦,茅屋访孤僧。)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO106:蝉(本以高难饱,徒劳恨费声。)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO107:风雨(凄凉宝剑篇,羁泊欲穷年。)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO108:登岳阳楼(昔闻洞庭水,今上岳阳楼。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO109:落花(高阁客竟去,小园花乱飞。)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO110:奉济驿重送严公四韵(远送从此别,青山空复情。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO111:月夜(今夜鄜州月,闺中只独看。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO112:天末怀李白(凉风起天末,君子意如何。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO113:旅夜书怀(细草微风岸,危樯独夜舟。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO114:有悲往事(此道昔归顺,西郊胡正繁。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO115:月夜忆舍弟(戍鼓断人行,边秋一雁声。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO116:别房太尉墓(他乡复行役,驻马别孤坟。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO117:春望(国破山河在,城春草木深。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO118:旅宿(旅馆无良伴,凝情自悄然。)杜牧 Mở phiếu luyện viết NO119:春宫怨(早被婵娟误,欲妆临镜慵。)杜荀鹤 Mở phiếu luyện viết NO120:和晋陵陆丞早春游望(独有宦游人,偏惊物候新。)杜审言 Mở phiếu luyện viết NO121:春宿左省(花隐掖垣暮,啾啾栖鸟过。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO122:宿桐庐江寄广陵旧游(山暝闻猿愁,沧江急夜流。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO123:早寒江上有怀(木落雁南度,北风江上寒。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO124:留别王侍御维(寂寂竟何待,朝朝空自归。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO125:岁暮归南山(北阙休上书,南山归敝庐。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO126:过故人庄(故人具鸡黍,邀我至田家。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO127:秦中感秋寄远上人(一丘常欲卧,三径苦无资。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO128:望洞庭湖赠张丞相(八月湖水平,涵虚混太清。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO129:杂诗(闻道黄龙戍,频年不解兵。)沈佺期 Mở phiếu luyện viết NO130:与诸子登岘山(人事有代谢,往来成古今。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO131:章台夜思(清瑟怨遥夜,绕弦风雨哀。)韦庄 Mở phiếu luyện viết NO132:淮上喜会梁川故人(江汉曾为客,相逢每醉还。)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO133:赋得暮雨送李胄(楚江微雨里,建业暮钟时。)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO134:经邹鲁祭孔子而叹之(夫子何为者,栖栖一代中。)李隆基 Mở phiếu luyện viết NO135:灞上秋居(灞原风雨定,晚见雁行频。)马戴 Mở phiếu luyện viết NO136:楚江怀古(露气寒光集,微阳下楚丘。)马戴 Mở phiếu luyện viết NO137:清明日宴梅道士房(林卧愁春尽,搴帷览物华。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO138:除夜(迢递三巴路,羁危万里身。)崔涂 Mở phiếu luyện viết NO139:孤雁(几行归塞尽,念尔独何之。)崔涂 Mở phiếu luyện viết NO140:题破山寺后禅院(清晨入古寺,初日照高林。)常建 Mở phiếu luyện viết NO141:望月怀远(海上生明月,天涯共此时。)张九龄 Mở phiếu luyện viết NO142:书边事(调角断清秋,征人倚戍楼。)张乔 Mở phiếu luyện viết NO143:没蕃故人(前年伐月支,城上没全师。)张籍 Mở phiếu luyện viết NO144:新年作(乡心新岁切,天畔独潸然。)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO145:秋日赴阙题潼关驿楼(红叶晚萧萧,长亭酒一瓢。)许浑 Mở phiếu luyện viết NO146:寻南溪常山道人隐居(一路经行处,莓苔见履痕。)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO147:送人东游(荒戍落黄叶,浩然离故关。)温庭筠 Mở phiếu luyện viết NO148:秋日登吴公台上寺远眺(古台摇落后,秋日望乡心。)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO149:早秋(遥夜泛清瑟,西风生翠萝。)许浑 Mở phiếu luyện viết NO150:寻陆鸿渐不遇(移家虽带郭,野径入桑麻。)皎然 Mở phiếu luyện viết NO151:饯别王十一南游(望君烟水阔,挥手泪沾巾。)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO152:蜀先主庙(天地英雄气,千秋尚凛然。)刘禹锡 Mở phiếu luyện viết NO153:李端公(故关衰草遍,离别自堪悲。)卢纶 Mở phiếu luyện viết NO154:阙题(道由白云尽,春与青溪长。)刘昚虚 Mở phiếu luyện viết NO155:送僧归日本(上国随缘住,来途若梦行。)钱起 Mở phiếu luyện viết NO156:谷口书斋寄杨补阙(泉壑带茅茨,云霞生薜帷。)钱起 Mở phiếu luyện viết NO157:送李中丞之襄州(流落征南将,曾驱十万师。)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO158:咏蝉(西陆蝉声唱,南冠客思深。)骆宾王 Mở phiếu luyện viết NO159:遣悲怀(昔日戏言身后意,)元稹 Mở phiếu luyện viết NO160:客夜与故人偶集(天秋月又满,城阙夜千重。)戴叔伦 Mở phiếu luyện viết NO161:遣悲怀(闲坐悲君亦自悲,)元稹 Mở phiếu luyện viết NO162:酬郭给事(洞门高阁霭馀辉,)王维 Mở phiếu luyện viết NO163:酬程延秋夜即事见赠(长簟迎风早,空城澹月华。)韩翃 Mở phiếu luyện viết NO164:遣悲怀(谢公最小偏怜女,)元稹 Mở phiếu luyện viết NO165:积雨辋川庄作(积雨空林烟火迟,)王维 Mở phiếu luyện viết NO166:望月有感(时难年荒世业空,)白居易 Mở phiếu luyện viết NO167:舍人贾至早朝大明宫(鸡鸣紫陌曙光寒,)岑参 Mở phiếu luyện viết NO168:奉和贾至舍人早朝大明宫(五夜漏声催晓箭,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO169:春望之作应制(渭水自萦秦塞曲,)王维 Mở phiếu luyện viết NO170:登金陵凤凰台(凤凰台上凤凰游,)李白 Mở phiếu luyện viết NO171:无题·重帏深下莫愁堂(重帏深下莫愁堂,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO172:无题·相见时难别亦难(相见时难别亦难,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO173:无题·凤尾香罗薄几重(凤尾香罗薄几重,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO174:无题·飒飒东风细雨来(飒飒东风细雨来,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO175:无题·来是空言去绝踪(来是空言去绝踪,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO176:锦瑟(锦瑟无端五十弦,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO177:无题·昨夜星辰昨夜风(昨夜星辰昨夜风,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO178:筹笔驿(猿鸟犹疑畏简书,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO179:春雨(怅卧新春白袷衣,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO180:送魏万之京(朝闻游子唱离歌,)李颀 Mở phiếu luyện viết NO181:咏怀古迹(群山万壑赴荆门,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO182:隋宫(紫泉宫殿锁烟霞,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO183:咏怀古迹(蜀主窥吴幸三峡,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO184:阁夜(岁暮阴阳催短景,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO185:宿府(清秋幕府井梧寒,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO186:咏怀古迹(摇落深知宋玉悲,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO187:咏怀古迹(诸葛大名垂宇宙,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO188:登楼(花近高楼伤客心,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO189:闻官军收河南河北(剑外忽传收蓟北,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO190:野望(西山白雪三城戍,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO191:咏怀古迹(支离东北风尘际,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO192:登柳州城楼寄漳汀封连四州(城上高楼接大荒,)柳宗元 Mở phiếu luyện viết NO193:蜀相(丞相祠堂何处寻,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO194:客至(舍南舍北皆春水,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO195:登高(风急天高猿啸哀,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO196:春思(莺啼燕语报新年,)皇甫冉 Mở phiếu luyện viết NO197:寄李儋元锡(去年花里逢君别,)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO198:贫女(蓬门未识绮罗香,)秦韬玉 Mở phiếu luyện viết NO199:九日登望仙台呈刘明府容(汉文皇帝有高台,)崔曙 Mở phiếu luyện viết NO200:黄鹤楼(昔人已乘黄鹤去,)崔颢 Mở phiếu luyện viết NO201:行经华阴(岧峣太华俯咸京,)崔颢 Mở phiếu luyện viết NO202:望蓟门(燕台一望客心惊,)祖咏 Mở phiếu luyện viết NO203:利州南渡(澹然空水对斜晖,)温庭筠 Mở phiếu luyện viết NO204:送李少府贬峡中(嗟君此别意何如,)高适 Mở phiếu luyện viết NO205:西塞山怀古(王濬楼船下益州,)刘禹锡 Mở phiếu luyện viết NO206:苏武庙(苏武魂销汉使前,)温庭筠 Mở phiếu luyện viết NO207:长沙过贾谊宅(三年谪宦此栖迟,)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO208:寄源中丞(汀洲无浪复无烟,)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO209:晚次鄂州(云开远见汉阳城,)卢纶 Mở phiếu luyện viết NO210:赠阙下裴舍人(二月黄莺飞上林,)钱起 Mở phiếu luyện viết NO211:宫词(十二楼中尽晓妆,)薛逢 Mở phiếu luyện viết NO212:同题仙游观(仙台初见五城楼,)韩翃 Mở phiếu luyện viết NO213:江州重别薛六柳八二员外(生涯岂料承优诏,)刘长卿 Mở phiếu luyện viết NO214:忆山阴崔少府(高卧南斋时,开帷月初吐。)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO215:渭川田家(斜阳照墟落,穷巷牛羊归。)王维 Mở phiếu luyện viết NO216:青溪(言入黄花川,每逐清溪水。)王维 Mở phiếu luyện viết NO217:送綦毋潜落第还乡(圣代无隐者,英灵尽来归。)王维 Mở phiếu luyện viết NO218:西施咏(艳色天下重,西施宁久微。)王维 Mở phiếu luyện viết NO219:与高适薛据同登慈恩寺浮图(塔势如涌出,孤高耸天宫。)岑参 Mở phiếu luyện viết NO220:月下独酌(花间一壶酒,独酌无相亲。)李白 Mở phiếu luyện viết NO221:春思(燕草如碧丝,秦桑低绿枝。)李白 Mở phiếu luyện viết NO222:送别(下马饮君酒,问君何所之?)王维 Mở phiếu luyện viết NO223:梦李白(死别已吞声,生别常恻恻。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO224:贼退示官吏(昔岁逢太平,山林二十年。)元结 Mở phiếu luyện viết NO225:梦李白(浮云终日行,游子久不至。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO226:望岳(岱宗夫如何?齐鲁青未了。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO227:赠卫八处士(人生不相见,动如参与商。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO228:佳人(绝代有佳人,幽居在空谷。)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO229:下终南山过斛斯山人宿置酒(暮从碧山下,山月随人归。)李白 Mở phiếu luyện viết NO230:寻西山隐者不遇(绝顶一茅茨,直上三十里。)丘为 Mở phiếu luyện viết NO231:晨诣超师院读禅经(汲井漱寒齿,清心拂尘服。)柳宗元 Mở phiếu luyện viết NO232:秋登兰山寄张五(北山白云里,隐者自怡悦。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO233:夏日南亭怀辛大(山光忽西落,池月渐东上。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO234:宿业师山房期丁大不至(夕阳度西岭,群壑倏已暝。)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO235:溪居(久为簪组累,幸此南夷谪。)柳宗元 Mở phiếu luyện viết NO236:长安遇冯著(客从东方来,衣上灞陵雨。)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO237:送杨氏女(永日方戚戚,出行复悠悠。)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO238:夕次盱眙县(落帆逗淮镇,停舫临孤驿。)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO239:东郊(吏舍跼终年,出郊旷清曙。)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO240:郡斋雨中与诸文士燕集(兵卫森画戟,宴寝凝清香。)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO241:寄全椒山中道士(今朝郡斋冷,忽念山中客。)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO242:初发扬子寄元大校书(凄凄去亲爱,泛泛入烟雾。)韦应物 Mở phiếu luyện viết NO243:感遇(孤鸿海上来,池潢不敢顾。)张九龄 Mở phiếu luyện viết NO244:宿王昌龄隐居(清溪深不测,隐处唯孤云。)常建 Mở phiếu luyện viết NO245:感遇(兰叶春葳蕤,桂华秋皎洁。)张九龄 Mở phiếu luyện viết NO246:春泛若耶溪(幽意无断绝,此去随所偶。)綦毋潜 Mở phiếu luyện viết NO247:感遇·江南有丹橘(江南有丹橘,经冬犹绿林。)张九龄 Mở phiếu luyện viết NO248:长恨歌(汉皇重色思倾国,)白居易 Mở phiếu luyện viết NO249:幽人归独卧(幽人归独卧,滞虑洗孤清。)张九龄 Mở phiếu luyện viết NO250:石鱼湖上醉歌(石鱼湖,似洞庭,)元结 Mở phiếu luyện viết NO251:琵琶行(浔阳江头夜送客,)白居易 Mở phiếu luyện viết NO252:白雪歌送武判官归京(北风卷地白草折,)岑参 Mở phiếu luyện viết NO253:走马川行奉送出师西征(君不见走马川行雪海边,)岑参 Mở phiếu luyện viết NO254:轮台歌奉送封大夫出师西征(轮台城头夜吹角,)岑参 Mở phiếu luyện viết NO255:宣州谢脁楼饯别校书叔云(弃我去者,)李白 Mở phiếu luyện viết NO256:梦游天姥吟留别(海客谈瀛洲,)李白 Mở phiếu luyện viết NO257:金陵酒肆留别(风吹柳花满店香,)李白 Mở phiếu luyện viết NO258:韩碑(元和天子神武姿,)李商隐 Mở phiếu luyện viết NO259:听董大弹胡笳声(蔡女昔造胡笳声,)李颀 Mở phiếu luyện viết NO260:听安万善吹觱篥歌(南山截竹为觱篥,)李颀 Mở phiếu luyện viết NO261:琴歌(主人有酒欢今夕,)李颀 Mở phiếu luyện viết NO262:庐山谣寄卢侍御虚舟(我本楚狂人,凤歌笑孔丘。)李白 Mở phiếu luyện viết NO263:古柏行(孔明庙前有老柏,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO264:观公孙大娘弟子舞剑器行(昔有佳人公孙氏,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO265:送陈章甫(四月南风大麦黄,)李颀 Mở phiếu luyện viết NO266:丹青引赠曹将军霸(将军魏武之子孙,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO267:古意(男儿事长征,少小幽燕客。)李颀 Mở phiếu luyện viết NO268:寄韩谏议(今我不乐思岳阳,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO269:韦讽录事宅观曹将军画马图(国初已来画鞍马,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO270:夜归鹿门山歌(山寺钟鸣昼已昏,)孟浩然 Mở phiếu luyện viết NO271:渔翁(渔翁夜傍西岩宿,)柳宗元 Mở phiếu luyện viết NO272:登幽州台歌(前不见古人,后不见来者。)陈子昂 Mở phiếu luyện viết NO273:石鼓歌(张生手持石鼓文,)韩愈 Mở phiếu luyện viết NO274:山石(山石荦确行径微,)韩愈 Mở phiếu luyện viết NO275:谒衡岳庙遂宿岳寺题门楼(五岳祭秩皆三公,)韩愈 Mở phiếu luyện viết NO276:八月十五夜赠张功曹(纤云四卷天无河,)韩愈 Mở phiếu luyện viết NO277:凉州词(黄河远上白云间,)王之涣 Mở phiếu luyện viết NO278:出塞(秦时明月汉时关,)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO279:塞上曲·其一(蝉鸣空桑林,八月萧关道。)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO280:塞下曲(饮马渡秋水,水寒风似刀。)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO281:渭城曲(渭城朝雨浥轻尘,)王维 Mở phiếu luyện viết NO282:秋夜曲(桂魄初生秋露微,)王维 Mở phiếu luyện viết NO283:老将行(少年十五二十时,)王维 Mở phiếu luyện viết NO284:洛阳女儿行(洛阳女儿对门居,)王维 Mở phiếu luyện viết NO285:长信怨(金井梧桐秋叶黄,)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO286:桃源行(渔舟逐水爱山春,)王维 Mở phiếu luyện viết NO287:清平调·名花倾国两相欢(名花倾国两相欢,)李白 Mở phiếu luyện viết NO288:行路难·其一(金樽清酒斗十千,)李白 Mở phiếu luyện viết NO289:行路难·其二(大道如青天,我独不得出。)李白 Mở phiếu luyện viết NO290:清平调·其一(云想衣裳花想容,)李白 Mở phiếu luyện viết NO291:清平调·其二(一枝红艳露凝香,)李白 Mở phiếu luyện viết NO292:将进酒(君不见,黄河之水天上来,)李白 Mở phiếu luyện viết NO293:玉阶怨(玉阶生白露,夜久侵罗袜。)李白 Mở phiếu luyện viết NO294:长相思·其一(长相思,在长安。)李白 Mở phiếu luyện viết NO295:行路难·其三(有耳莫洗颍川水,)李白 Mở phiếu luyện viết NO296:长相思·其二(日色欲尽花含烟,)李白 Mở phiếu luyện viết NO297:长干行·其一(妾发初覆额,折花门前剧。)李白 Mở phiếu luyện viết NO298:蜀道难(噫吁嚱,危乎高哉!)李白 Mở phiếu luyện viết NO299:子夜吴歌·夏歌(镜湖三百里,菡萏发荷花。)李白 Mở phiếu luyện viết NO300:子夜吴歌·秋歌(长安一片月,万户捣衣声。)李白 Mở phiếu luyện viết NO301:子夜吴歌·春歌(秦地罗敷女,采桑绿水边。)李白 Mở phiếu luyện viết NO302:子夜吴歌·冬歌(明朝驿使发,一夜絮征袍。)李白 Mở phiếu luyện viết NO303:关山月(明月出天山,苍茫云海间。)李白 Mở phiếu luyện viết NO304:江南曲(嫁得瞿塘贾,朝朝误妾期。)李益 Mở phiếu luyện viết NO305:兵车行(车辚辚,马萧萧,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO306:古从军行(白日登山望烽火,)李颀 Mở phiếu luyện viết NO307:哀王孙(长安城头头白乌,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO308:丽人行(三月三日天气新,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO309:哀江头(少陵野老吞声哭,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO310:金缕衣(劝君莫惜金缕衣,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO311:游子吟(慈母手中线,游子身上衣。)孟郊 Mở phiếu luyện viết NO312:列女操(梧桐相待老,鸳鸯会双死。)孟郊 Mở phiếu luyện viết NO313:燕歌行(汉家烟尘在东北,)高适 Mở phiếu luyện viết NO314:和张仆射塞下曲·其一(鹫翎金仆姑,燕尾绣蝥弧。)卢纶 Mở phiếu luyện viết NO315:古意呈补阙乔知之(卢家少妇郁金堂,)沈佺期 Mở phiếu luyện viết NO316:长干行·家临九江水(家临九江水,来去九江侧。)崔颢 Mở phiếu luyện viết NO317:和张仆射塞下曲·其二(林暗草惊风,将军夜引弓。)卢纶 Mở phiếu luyện viết NO318:和张仆射塞下曲·其三(月黑雁飞高,单于夜遁逃。)卢纶 Mở phiếu luyện viết NO319:和张仆射塞下曲·其四(野幕敞琼筵,羌戎贺劳旋。)卢纶 Mở phiếu luyện viết NO320:长干行·君家何处住(君家何处住,妾住在横塘。)崔颢 Mở phiếu luyện viết