Chọn nhanh thơ cổ Trung Quốc

Chọn một bài thơ bên dưới, rồi mở công cụ tạo phiếu với nội dung gốc của bài thơ.

小学必背古诗 常见唐诗 常见宋词 常见古诗 诗经精选 乐府精选 楚辞精选

Common poems for worksheet generation: 乐府精选

NO1:天马(太一况,天马下,沾赤汗,)刘彻 Mở phiếu luyện viết NO2:天地(天地并况,惟予有慕,)刘彻 Mở phiếu luyện viết NO3:日出入(日出入安穷?)佚名 Mở phiếu luyện viết NO4:青阳(青阳开动,根荄以遂,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO5:景星(景星显见,信星彪列,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO6:天马(天马徕,从西极,涉流沙,)刘彻 Mở phiếu luyện viết NO7:天门(天门开,詄荡荡,穆并骋,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO8:战城南(战城南,死郭北,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO9:上邪(上邪,我欲与君相知,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO10:朱鹭(朱鹭,鱼以乌。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO11:临高台(临高台以轩,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO12:上陵(上陵何美美,下津风以寒。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO13:上之回(三十六离宫,楼台与天通。)李白 Mở phiếu luyện viết NO14:巫山高(巫山高,高以大;淮水深,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO15:有所思(有所思,乃在大海南。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO16:将进酒(君不见,黄河之水天上来,)李白 Mở phiếu luyện viết NO17:华晔晔(华晔晔,固灵根。神之斿,)刘彻 Mở phiếu luyện viết NO18:战城南(将军出紫塞,冒顿在乌贪。)卢照邻 Mở phiếu luyện viết NO19:战城南(去年战桑干源,)李白 Mở phiếu luyện viết NO20:将进酒(琉璃钟,琥珀浓,)李贺 Mở phiếu luyện viết NO21:雉子班(雉子,班如此。之于雉梁。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO22:木兰诗(唧唧复唧唧,木兰当户织。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO23:君马黄(君马黄,我马白。)李白 Mở phiếu luyện viết NO24:折杨柳(垂杨拂绿水,摇艳东风年。)李白 Mở phiếu luyện viết NO25:芳树(芳树千株发,摇荡三阳时。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO26:紫骝马(紫骝行且嘶,双翻碧玉蹄。)李白 Mở phiếu luyện viết NO27:芳树(绿树始摇芳,芳生非一叶。)萧衍 Mở phiếu luyện viết NO28:战城南(躞蹀青骊马,往战城南畿。)吴均 Mở phiếu luyện viết NO29:梅花落(中庭多杂树,偏为梅咨嗟。)鲍照 Mở phiếu luyện viết NO30:公无渡河(黄河西来决昆仑,)李白 Mở phiếu luyện viết NO31:江南(江南可采莲,莲叶何田田,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO32:饮马长城窟行(青青河畔草,绵绵思远道。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO33:薤露(薤上露,何易晞。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO34:登高丘而望远(登高丘而望远海,)李白 Mở phiếu luyện viết NO35:陌上桑(美女渭桥东,春还事蚕作。)李白 Mở phiếu luyện viết NO36:长歌行(逝矣经天日,悲哉带地川。)陆机 Mở phiếu luyện viết NO37:东光(东光乎,苍梧何不乎。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO38:长歌行(桃李待日开,荣华照当年。)李白 Mở phiếu luyện viết NO39:蒿里行(关东有义士,兴兵讨群凶。)曹操 Mở phiếu luyện viết NO40:蒿里(蒿里谁家地,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO41:薤露(天地无穷极,阴阳转相因。)曹植 Mở phiếu luyện viết NO42:短歌行(对酒当歌,人生几何!)曹操 Mở phiếu luyện viết NO43:短歌行(白日何短短,百年苦易满。)李白 Mở phiếu luyện viết NO44:短歌行(置酒高堂,悲歌临觞。)陆机 Mở phiếu luyện viết NO45:猛虎行(朝作猛虎行,暮作猛虎吟。)李白 Mở phiếu luyện viết NO46:燕歌行(秋风萧瑟天气凉,)曹丕 Mở phiếu luyện viết NO47:猛虎行(渴不饮盗泉水,)陆机 Mở phiếu luyện viết NO48:燕歌行(别日何易会日难,)曹丕 Mở phiếu luyện viết NO49:薤露(惟汉廿二世,所任诚不良。)曹操 Mở phiếu luyện viết NO50:燕歌行(汉家烟尘在东北,)高适 Mở phiếu luyện viết NO51:从军行(从军玉门道,逐虏金微山。)李白 Mở phiếu luyện viết NO52:鞠歌行(玉不自言如桃李,)李白 Mở phiếu luyện viết NO53:吁嗟篇(吁嗟此转蓬,居世何独然。)曹植 Mở phiếu luyện viết NO54:豫章行苦相篇(苦相身为女,卑陋难再陈。)傅玄 Mở phiếu luyện viết NO55:对酒行(松子栖金华,安期入蓬海。)李白 Mở phiếu luyện viết NO56:古从军行(白日登山望烽火,)李颀 Mở phiếu luyện viết NO57:豫章行(胡风吹代马,北拥鲁阳关。)李白 Mở phiếu luyện viết NO58:相逢行(相逢狭路间,道隘不容车。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO59:相逢行(朝骑五花马,谒帝出银台。)李白 Mở phiếu luyện viết NO60:塘上行(蒲生我池中,其叶何离离。)甄宓 Mở phiếu luyện viết NO61:妇病行(妇病连年累岁,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO62:野田黄雀行(高树多悲风,海水扬其波。)曹植 Mở phiếu luyện viết NO63:门有万里客行(门有万里客,问君何乡人。)曹植 Mở phiếu luyện viết NO64:门有车马客行(门有车马客,驾言发故乡。)陆机 Mở phiếu luyện viết NO65:门有车马客行(门有车马宾,金鞍曜朱轮。)李白 Mở phiếu luyện viết NO66:野田黄雀行(游莫逐炎洲翠,)李白 Mở phiếu luyện viết NO67:上留田行(行至上留田,孤坟何峥嵘。)李白 Mở phiếu luyện viết NO68:蜀道难·其二(巫山七百里,巴水三回曲。)萧纲 Mở phiếu luyện viết NO69:蜀道难(噫吁嚱,危乎高哉!)李白 Mở phiếu luyện viết NO70:门有车马客行(门有车马客,问君何乡士。)鲍照 Mở phiếu luyện viết NO71:白头吟(皑如山上雪,皎若云间月。)卓文君 Mở phiếu luyện viết NO72:代白头吟(直如朱丝绳,清如玉壶冰。)鲍照 Mở phiếu luyện viết NO73:代悲白头翁(洛阳城东桃李花,)刘希夷 Mở phiếu luyện viết NO74:东武吟(好古笑流俗,素闻贤达风。)李白 Mở phiếu luyện viết NO75:白头吟(锦水东北流,波荡双鸳鸯。)李白 Mở phiếu luyện viết NO76:王昭君(汉家秦地月,流影照明妃。)李白 Mở phiếu luyện viết NO77:王明君(我本汉家子,将适单于庭。)石崇 Mở phiếu luyện viết NO78:怨歌行(为君既不易,为臣良独难。)曹植 Mở phiếu luyện viết NO79:艳歌何尝行(飞来双白鹄,乃从西北来。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO80:怨歌行(十五入汉宫,花颜笑春红。)李白 Mở phiếu luyện viết NO81:子夜吴歌·春歌(秦地罗敷女,采桑绿水边。)李白 Mở phiếu luyện viết NO82:子夜吴歌·秋歌(长安一片月,万户捣衣声。)李白 Mở phiếu luyện viết NO83:子夜吴歌·夏歌(镜湖三百里,菡萏发荷花。)李白 Mở phiếu luyện viết NO84:怨诗行(天德悠且长,人命一何促。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO85:阳春歌(长安白日照春空,)李白 Mở phiếu luyện viết NO86:丁督护歌(云阳上征去,两岸饶商贾。)李白 Mở phiếu luyện viết NO87:梁甫吟(玉衡固已骖,羲和若飞凌。)陆机 Mở phiếu luyện viết NO88:春江花月夜(春江潮水连海平,)张若虚 Mở phiếu luyện viết NO89:子夜吴歌·冬歌(明朝驿使发,一夜絮征袍。)李白 Mở phiếu luyện viết NO90:大子夜歌(丝竹发歌响,假器扬清音。)陆龟蒙 Mở phiếu luyện viết NO91:采莲曲(若耶溪傍采莲女,)李白 Mở phiếu luyện viết NO92:杨叛儿(君歌杨叛儿,妾劝新丰酒。)李白 Mở phiếu luyện viết NO93:玉树后庭花(丽宇芳林对高阁,)陈叔宝 Mở phiếu luyện viết NO94:大堤曲(汉水临襄阳,花开大堤暖。)李白 Mở phiếu luyện viết NO95:拔蒲(青蒲衔紫茸,长叶复从风。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO96:白纻辞(扬清歌,发皓齿,)李白 Mở phiếu luyện viết NO97:步出夏门行·观沧海(东临碣石,以观沧海。)曹操 Mở phiếu luyện viết NO98:东海有勇妇(梁山感杞妻,恸哭为之倾。)李白 Mở phiếu luyện viết NO99:七日夜女歌·其一(三春怨离泣,九秋欣期歌。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO100:七日夜女歌·其二(长河起秋云,汉渚风凉发。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO101:渌水曲(渌水明秋月,南湖采白蘋。)李白 Mở phiếu luyện viết NO102:秋思(春阳如昨日,碧树鸣黄鹂。)李白 Mở phiếu luyện viết NO103:飞龙引(黄帝铸鼎于荆山,炼丹砂。)李白 Mở phiếu luyện viết NO104:山人劝酒(苍苍云松,落落绮皓。)李白 Mở phiếu luyện viết NO105:出自蓟北门行(虏阵横北荒,胡星曜精芒。)李白 Mở phiếu luyện viết NO106:君子有所思行(紫阁连终南,青冥天倪色。)李白 Mở phiếu luyện viết NO107:飞龙引(黄帝铸鼎于荆山,炼丹砂。)李白 Mở phiếu luyện viết NO108:雉朝飞(麦陇青青三月时,)李白 Mở phiếu luyện viết NO109:代出自蓟北门行(羽檄起边亭,烽火入咸阳。)鲍照 Mở phiếu luyện viết NO110:幽涧泉(拂彼白石,弹吾素琴。)李白 Mở phiếu luyện viết NO111:白马篇(白马饰金羁,连翩西北驰。)曹植 Mở phiếu luyện viết NO112:空城雀(嗷嗷空城雀,身计何戚促。)李白 Mở phiếu luyện viết NO113:美女篇(美女妖且闲,采桑歧路间。)曹植 Mở phiếu luyện viết NO114:发白马(将军发白马,旌节度黄河。)李白 Mở phiếu luyện viết NO115:妾薄命(汉帝重阿娇,贮之黄金屋。)李白 Mở phiếu luyện viết NO116:名都篇(名都多妖女,京洛出少年。)曹植 Mở phiếu luyện viết NO117:千里思(李陵没胡沙,苏武还汉家。)李白 Mở phiếu luyện viết NO118:伤歌行(昭昭素明月,辉光烛我床。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO119:长相思·其二(日色欲尽花含烟,)李白 Mở phiếu luyện viết NO120:仙人篇(仙人揽六箸,对博太山隅。)曹植 Mở phiếu luyện viết NO121:古朗月行(小时不识月,呼作白玉盘。)李白 Mở phiếu luyện viết NO122:春日行(深宫高楼入紫清,)李白 Mở phiếu luyện viết NO123:游侠篇(翩翩四公子,浊世称贤明。)张华 Mở phiếu luyện viết NO124:少年行(新丰美酒斗十千,)王维 Mở phiếu luyện viết NO125:同声歌(邂逅承际会,得充君后房。)张衡 Mở phiếu luyện viết NO126:春日行(献岁发,吾将行。春山茂,)鲍照 Mở phiếu luyện viết NO127:侠客行(赵客缦胡缨,吴钩霜雪明。)李白 Mở phiếu luyện viết NO128:游子吟(慈母手中线,游子身上衣。)孟郊 Mở phiếu luyện viết NO129:秦女休行(西门秦氏女,秀色如琼花。)李白 Mở phiếu luyện viết NO130:丽人行(三月三日天气新,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO131:东飞伯劳歌(东飞伯劳西飞燕,)萧衍 Mở phiếu luyện viết NO132:壮士篇(天地相震荡,回薄不知穷。)张华 Mở phiếu luyện viết NO133:秦女卷衣(天子居未央,妾侍卷衣裳。)李白 Mở phiếu luyện viết NO134:荆州歌(白帝城边足风波,)李白 Mở phiếu luyện viết NO135:拟行路难·其六(对案不能食,)鲍照 Mở phiếu luyện viết NO136:行路难(金樽清酒斗十千,)李白 Mở phiếu luyện viết NO137:树中草(鸟衔野田草,误入枯桑里。)李白 Mở phiếu luyện viết NO138:长相思·其一(长相思,在长安。)李白 Mở phiếu luyện viết NO139:久别离(别来几春未还家,)李白 Mở phiếu luyện viết NO140:悲歌(悲歌可以当泣,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO141:远别离(远别离,古有皇英之二女,)李白 Mở phiếu luyện viết NO142:西洲曲(忆梅下西洲,折梅寄江北。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO143:长干行(妾发初覆额,折花门前剧。)李白 Mở phiếu luyện viết NO144:结客少年场行(紫燕黄金瞳,啾啾摇绿騣。)李白 Mở phiếu luyện viết NO145:董娇饶(洛阳城东路,桃李生路旁。)宋子侯 Mở phiếu luyện viết NO146:孔雀东南飞(孔雀东南飞,五里一徘徊。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO147:羽林郎(昔有霍家奴,姓冯名子都。)辛延年 Mở phiếu luyện viết NO148:夜坐吟(冬夜夜寒觉夜长,)李白 Mở phiếu luyện viết NO149:独不见(白马谁家子,黄龙边塞儿。)李白 Mở phiếu luyện viết NO150:定情诗(我出东门游,邂逅承清尘。)繁钦 Mở phiếu luyện viết NO151:纪辽东(辽东海北翦长鲸,)杨广 Mở phiếu luyện viết NO152:古离别(远与君别者,乃至雁门关。)江淹 Mở phiếu luyện viết NO153:辽东行(辽东万里辽水曲,)王建 Mở phiếu luyện viết NO154:清平调·其一(云想衣裳花想容,)李白 Mở phiếu luyện viết NO155:于阗采花(于阗采花人,自言花相似。)李白 Mở phiếu luyện viết NO156:清平调·其二(一枝红艳露凝香,)李白 Mở phiếu luyện viết NO157:清平调·其三(名花倾国两相欢,)李白 Mở phiếu luyện viết NO158:昔昔盐(垂柳覆金堤,蘼芜叶复齐。)薛道衡 Mở phiếu luyện viết NO159:渡辽水(渡辽水,此去咸阳五千里。)王建 Mở phiếu luyện viết NO160:杨柳枝词(一树春风千万枝,)白居易 Mở phiếu luyện viết NO161:渭城曲(渭城朝雨浥轻尘,)王维 Mở phiếu luyện viết NO162:诏取永丰柳植禁苑感赋(一树衰残委泥土,)白居易 Mở phiếu luyện viết NO163:忆江南词(江南好,风景旧曾谙;)白居易 Mở phiếu luyện viết NO164:竹枝词(杨柳青青江水平,)刘禹锡 Mở phiếu luyện viết NO165:宫中调笑·团扇(团扇,团扇,)王建 Mở phiếu luyện viết NO166:鸡鸣歌(东方欲明星烂烂,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO167:舂歌(子为王。母为虏。)戚夫人 Mở phiếu luyện viết NO168:秋风辞(秋风起兮白云飞,)刘彻 Mở phiếu luyện viết NO169:李延年歌(北方有佳人。绝世而独立。)李延年 Mở phiếu luyện viết NO170:中山孺子妾歌(中山孺子妾,特以色见珍。)李白 Mở phiếu luyện viết NO171:匈奴歌(失我焉支山,)佚名 Mở phiếu luyện viết NO172:司马将军歌(狂风吹古月,窃弄章华台。)李白 Mở phiếu luyện viết NO173:上云乐(金天之西,白日所没。)李白 Mở phiếu luyện viết NO174:敕勒歌(敕勒川,阴山下。)佚名 Mở phiếu luyện viết NO175:老将行(少年十五二十时,)王维 Mở phiếu luyện viết NO176:箜篌谣(攀天莫登龙,走山莫骑虎。)李白 Mở phiếu luyện viết NO177:洛阳女儿行(洛阳女儿对门居,)王维 Mở phiếu luyện viết NO178:悲陈陶(孟冬十郡良家子,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO179:悲青坂(我军青坂在东门,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO180:哀江头(少陵野老吞声哭,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO181:卖炭翁(卖炭翁,伐薪烧炭南山中。)白居易 Mở phiếu luyện viết NO182:哀王孙(长安城头头白乌,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO183:桃源行(渔舟逐水爱山春,)王维 Mở phiếu luyện viết NO184:静夜思(床前明月光,疑是地上霜。)李白 Mở phiếu luyện viết NO185:横江词(人道横江好,侬道横江恶。)李白 Mở phiếu luyện viết NO186:兵车行(车辚辚,马萧萧,)杜甫 Mở phiếu luyện viết NO187:塞下曲·秋风夜渡河(秋风夜渡河,吹却雁门桑。)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO188:塞上曲·其一(蝉鸣空桑林,八月萧关道。)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO189:塞下曲(饮马渡秋水,水寒风似刀。)王昌龄 Mở phiếu luyện viết NO190:塞下曲(五月天山雪,无花只有寒。)李白 Mở phiếu luyện viết NO191:节妇吟寄东平李司空师道(君知妾有夫,赠妾双明珠。)张籍 Mở phiếu luyện viết NO192:堤上行(酒旗相望大堤头,)刘禹锡 Mở phiếu luyện viết NO193:青青水中蒲(青青中水蒲,下有一双鱼。)韩愈 Mở phiếu luyện viết NO194:更衣曲(博山炯炯吐香雾,)刘禹锡 Mở phiếu luyện viết NO195:杜陵叟(杜陵叟,杜陵居,)白居易 Mở phiếu luyện viết NO196:农臣怨(农臣何所怨,乃欲干人主。)元结 Mở phiếu luyện viết NO197:田家行(男声欣欣女颜悦,)王建 Mở phiếu luyện viết NO198:征妇怨(九月匈奴杀边将,)张籍 Mở phiếu luyện viết NO199:织妇词(织妇何太忙,)元稹 Mở phiếu luyện viết NO200:田家词(牛靿咤咤,田确确,)元稹 Mở phiếu luyện viết NO201:红线毯(红线毯,择茧缲丝清水煮,)白居易 Mở phiếu luyện viết NO202:上阳白发人(上阳人,上阳人,)白居易 Mở phiếu luyện viết NO203:青楼曲(白马金鞍从武皇,)王昌龄 Mở phiếu luyện viết