Chọn nhanh thơ cổ Trung Quốc
Chọn một bài thơ bên dưới, rồi mở công cụ tạo phiếu với nội dung gốc của bài thơ.
小学必背古诗 常见唐诗 常见宋词 常见古诗 诗经精选 乐府精选 楚辞精选
Common poems for worksheet generation: 常见宋词
NO1:水调歌头·丙辰中秋(明月几时有,把酒问青天。)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO2:武陵春·春晚(风住尘香花已尽,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO3:浣溪沙·一曲新词酒一杯(一曲新词酒一杯,)晏殊 Mở phiếu luyện viết
NO4:声声慢·寻寻觅觅(寻寻觅觅,冷冷清清,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO5:如梦令·常记溪亭日暮(常记溪亭日暮,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO6:雨霖铃·寒蝉凄切(寒蝉凄切,对长亭晚,)柳永 Mở phiếu luyện viết
NO7:如梦令·昨夜雨疏风骤(昨夜雨疏风骤,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO8:卜算子·咏梅(驿外断桥边,寂寞开无主。)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO9:一剪梅·红藕香残玉簟秋(红藕香残玉簟秋。)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO10:鹊桥仙·纤云弄巧(纤云弄巧,飞星传恨,)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO11:醉花阴·薄雾浓云愁永昼(薄雾浓云愁永昼,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO12:卜算子·我住长江头(我住长江头,君住长江尾。)李之仪 Mở phiếu luyện viết
NO13:丑奴儿·书博山道中壁(少年不识愁滋味,)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO14:渔家傲·天接云涛连晓雾(天接云涛连晓雾,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO15:苏幕遮·怀旧(碧云天,黄叶地。)范仲淹 Mở phiếu luyện viết
NO16:蝶恋花·庭院深深深几许(庭院深深深几许,)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO17:诉衷情·当年万里觅封侯(当年万里觅封侯,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO18:生查子·元夕(去年元夜时,花市灯如昼。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO19:钗头凤·红酥手(红酥手,黄縢酒,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO20:清平乐·年年雪里(年年雪里,常插梅花醉。)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO21:阳关曲·中秋月(暮云收尽溢清寒,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO22:水龙吟·登建康赏心亭(楚天千里清秋,)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO23:虞美人·听雨(少年听雨歌楼上。)蒋捷 Mở phiếu luyện viết
NO24:水龙吟·次韵章质夫杨花词(似花还似非花,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO25:钗头凤·世情薄(世情薄,人情恶,)唐婉 Mở phiếu luyện viết
NO26:西江月·世事一场大梦(世事一场大梦,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO27:临江仙·梦后楼台高锁(梦后楼台高锁,)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO28:点绛唇·蹴罢秋千(蹴罢秋千,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO29:玉楼春·尊前拟把归期说(尊前拟把归期说,)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO30:鹧鸪天·桂花(暗淡轻黄体性柔,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO31:小重山·昨夜寒蛩不住鸣(昨夜寒蛩不住鸣。)岳飞 Mở phiếu luyện viết
NO32:玉楼春·春景(东城渐觉风光好。)宋祁 Mở phiếu luyện viết
NO33:鹧鸪天·送人(唱彻《阳关》泪未干,)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO34:浣溪沙·闺情(绣面芙蓉一笑开。)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO35:湘春夜月·近清明(近清明。翠禽枝上消魂。)黄孝迈 Mở phiếu luyện viết
NO36:卜算子·不是爱风尘(不是爱风尘,似被前缘误。)严蕊 Mở phiếu luyện viết
NO37:千秋岁·数声鶗鴂(数声鶗鴂。又报芳菲歇。)张先 Mở phiếu luyện viết
NO38:点绛唇·闺思(寂寞深闺,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO39:浣溪沙·淡荡春光寒食天(淡荡春光寒食天,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO40:蝶恋花·暖雨晴风初破冻(暖雨晴风初破冻,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO41:永遇乐·落日熔金(落日熔金,暮云合璧,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO42:满庭芳·山抹微云(山抹微云,天连衰草,)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO43:玉蝴蝶·望处雨收云断(望处雨收云断,凭阑悄悄,)柳永 Mở phiếu luyện viết
NO44:长相思·花似伊(花似伊,柳似伊。)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO45:兰陵王·柳(柳阴直。烟里丝丝弄碧。)周邦彦 Mở phiếu luyện viết
NO46:行香子·七夕(草际鸣蛩。惊落梧桐。)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO47:江城子·西城杨柳弄春柔(西城杨柳弄春柔,动离忧,)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO48:御街行·秋日怀旧(纷纷坠叶飘香砌。夜寂静,)范仲淹 Mở phiếu luyện viết
NO49:玉楼春·别后不知君远近(别后不知君远近。)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO50:念奴娇·春情(萧条庭院,又斜风细雨,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO51:采桑子·恨君不似江楼月(恨君不似江楼月,)吕本中 Mở phiếu luyện viết
NO52:蝶恋花·送春(楼外垂杨千万缕。)朱淑真 Mở phiếu luyện viết
NO53:凤凰台上忆吹箫·香冷金猊(香冷金猊,被翻红浪,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO54:贺新郎·别茂嘉十二弟(绿树听鹈鴂。更那堪、)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO55:相思令·吴山青(吴山青,越山青,)林逋 Mở phiếu luyện viết
NO56:南乡子·冬夜(万籁寂无声。)黄升 Mở phiếu luyện viết
NO57:南歌子·天上星河转(天上星河转,人间帘幕垂。)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO58:诉衷情·眉意(清晨帘幕卷轻霜。)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO59:昼夜乐·洞房记得初相遇(洞房记得初相遇。便只合、)柳永 Mở phiếu luyện viết
NO60:少年游·草(春风吹碧,春云映绿,)高观国 Mở phiếu luyện viết
NO61:蝶恋花·梦入江南烟水路(梦入江南烟水路,)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO62:定风波·自春来(自春来、惨绿愁红,)柳永 Mở phiếu luyện viết
NO63:清平乐·题上卢桥(清溪奔快。不管青山碍。)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO64:减字木兰花·卖花担上(卖花担上。)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO65:江南春·波渺渺(波渺渺,柳依依。)寇准 Mở phiếu luyện viết
NO66:唐多令·惜别(何处合成愁。离人心上秋。)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO67:点绛唇·感兴(雨恨云愁,)王禹偁 Mở phiếu luyện viết
NO68:清平乐·春晚(留春不住,费尽莺儿语。)王安国 Mở phiếu luyện viết
NO69:怨王孙·湖上风来波浩渺(湖上风来波浩渺。秋已暮、)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO70:木兰花·城上风光莺语乱(城上风光莺语乱,)钱惟演 Mở phiếu luyện viết
NO71:凤箫吟·锁离愁(锁离愁,连绵无际,)韩缜 Mở phiếu luyện viết
NO72:踏莎行·雪似梅花(雪似梅花,梅花似雪。)吕本中 Mở phiếu luyện viết
NO73:蝶恋花·醉别西楼醒不记(醉别西楼醒不记。)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO74:燕山亭·北行见杏花(裁剪冰绡,轻叠数重,)赵佶 Mở phiếu luyện viết
NO75:鹧鸪天·元夕有所梦(肥水东流无尽期。)姜夔 Mở phiếu luyện viết
NO76:卜算子·兰(松竹翠萝寒,迟日江山暮。)曹组 Mở phiếu luyện viết
NO77:暗香·旧时月色(旧时月色,算几番照我,)姜夔 Mở phiếu luyện viết
NO78:思远人·红叶黄花秋意晚(红叶黄花秋意晚,)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO79:贺新郎·夏景(乳燕飞华屋。悄无人、)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO80:鹧鸪天·醉拍春衫惜旧香(醉拍春衫惜旧香。)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO81:贺圣朝·留别(满斟绿醑留君住。)叶清臣 Mở phiếu luyện viết
NO82:长相思·雨(一声声。一更更。)万俟咏 Mở phiếu luyện viết
NO83:水调歌头·江上春山远(江上春山远,山下暮云长。)葛长庚 Mở phiếu luyện viết
NO84:鹧鸪天·家住苍烟落照间(家住苍烟落照间,)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO85:千秋岁·水边沙外(水边沙外。城郭春寒退。)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO86:鹧鸪天·一点残红欲尽时(一点残红欲尽时。)周紫芝 Mở phiếu luyện viết
NO87:忆帝京·薄衾小枕凉天气(薄衾小枕凉天气,)柳永 Mở phiếu luyện viết
NO88:眼儿媚·杨柳丝丝弄轻柔(杨柳丝丝弄轻柔,)王雱 Mở phiếu luyện viết
NO89:临江仙·斗草阶前初见(斗草阶前初见,)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO90:南乡子·重九涵辉楼呈徐君猷(霜降水痕收。)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO91:虞美人·碧桃天上栽和露(碧桃天上栽和露。)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO92:风入松·听风听雨过清明(听风听雨过清明。)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO93:安公子·远岸收残雨(远岸收残雨。)柳永 Mở phiếu luyện viết
NO94:鹧鸪天(黄菊枝头生晓寒。)黄庭坚 Mở phiếu luyện viết
NO95:渔家傲·画鼓声中昏又晓(画鼓声中昏又晓。)晏殊 Mở phiếu luyện viết
NO96:阮郎归·南园春半踏青时(南园春半踏青时,)欧阳修 Mở phiếu luyện viết
NO97:虞美人·寄公度(芙蓉落尽天涵水。)舒亶 Mở phiếu luyện viết
NO98:贺新郎·把酒长亭说(把酒长亭说。看渊明、)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO99:菩萨蛮·金陵赏心亭为叶丞相赋(青山欲共高人语。)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO100:浣溪沙·门隔花深梦旧游(门隔花深梦旧游。)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO101:祝英台近·晚春(宝钗分,桃叶渡,)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO102:减字木兰花·天涯旧恨(天涯旧恨,)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO103:踏莎行·春暮(春色将阑,莺声渐老,)寇准 Mở phiếu luyện viết
NO104:长相思·长相思(长相思,长相思。)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO105:点绛唇·金谷年年(金谷年年,)林逋 Mở phiếu luyện viết
NO106:阮郎归·天边金掌露成霜(天边金掌露成霜。)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO107:霜天晓角·题采石蛾眉亭(倚天绝壁。直下江千尺。)韩元吉 Mở phiếu luyện viết
NO108:武陵春·人道有情须有梦(人道有情须有梦,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO109:谢池春·残寒销尽(残寒销尽,疏雨过,)李之仪 Mở phiếu luyện viết
NO110:谒金门·春半(春已半。触目此情无限。)朱淑真 Mở phiếu luyện viết
NO111:子夜歌·三更月(三更月,中庭恰照梨花雪。)贺铸 Mở phiếu luyện viết
NO112:点绛唇·试灯夜初晴(卷尽愁云,)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO113:贺新郎·九日(湛湛长空黑。更那堪、)刘克庄 Mở phiếu luyện viết
NO114:踏莎行·情似游丝(情似游丝,人如飞絮。)周紫芝 Mở phiếu luyện viết
NO115:长亭怨慢·渐吹尽(渐吹尽,枝头香絮,)姜夔 Mở phiếu luyện viết
NO116:苍梧谣·天(天。休使圆蟾照客眠。)蔡伸 Mở phiếu luyện viết
NO117:浣溪沙·髻子伤春慵更梳(髻子伤春慵更梳。)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO118:浣溪沙·霜日明霄水蘸空(霜日明霄水蘸空。)张孝祥 Mở phiếu luyện viết
NO119:解连环·孤雁(楚江空晚。怅离群万里,)张炎 Mở phiếu luyện viết
NO120:庆清朝·禁幄低张(禁幄低张,彤阑巧护,)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO121:卜算子·见也如何暮(见也如何暮。别也如何遽。)石孝友 Mở phiếu luyện viết
NO122:鹧鸪天·枝上流莺和泪闻(枝上流莺和泪闻,)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO123:满江红·题南京夷山驿(太液芙蓉,浑不似、)王清惠 Mở phiếu luyện viết
NO124:阮郎归·绍兴乙卯大雪行鄱阳道中(江南江北雪漫漫。)向子諲 Mở phiếu luyện viết
NO125:减字木兰花·春月(春庭月午,)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO126:尾犯·夜雨滴空阶(夜雨滴空阶,孤馆梦回,)柳永 Mở phiếu luyện viết
NO127:减字木兰花·淮山隐隐(淮山隐隐。)淮上女 Mở phiếu luyện viết
NO128:鹊桥仙·说盟说誓(说盟说誓。说情说意。)蜀妓 Mở phiếu luyện viết
NO129:霜叶飞·重九(断烟离绪。关心事,)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO130:夜半乐·冻云黯淡天气(冻云黯淡天气,扁舟一叶,)柳永 Mở phiếu luyện viết
NO131:最高楼·旧时心事(旧时心事,说著两眉羞。)程垓 Mở phiếu luyện viết
NO132:减字木兰花·题雄州驿(朝云横度。)蒋氏女 Mở phiếu luyện viết
NO133:霜天晓角·梅(晚晴风歇。一夜春威折。)范成大 Mở phiếu luyện viết
NO134:清商怨·葭萌驿作(江头日暮痛饮。)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO135:惜分飞·泪湿阑干花著露(泪湿阑干花著露。)毛滂 Mở phiếu luyện viết
NO136:眼儿媚·愁云淡淡雨潇潇(愁云淡淡雨潇潇。)石孝友 Mở phiếu luyện viết
NO137:蝶恋花·欲减罗衣寒未去(欲减罗衣寒未去,)赵令畤 Mở phiếu luyện viết
NO138:秦楼月·芳菲歇(芳菲歇。故园目断伤心切。)向子諲 Mở phiếu luyện viết
NO139:望江南·江南月(江南月,清夜满西楼。)王琪 Mở phiếu luyện viết
NO140:蝶恋花·卷絮风头寒欲尽(卷絮风头寒欲尽。)赵令畤 Mở phiếu luyện viết
NO141:茶瓶儿·去年相逢深院宇(去年相逢深院宇,海棠下、)李元膺 Mở phiếu luyện viết
NO142:撼庭秋·别来音信千里(别来音信千里,)晏殊 Mở phiếu luyện viết
NO143:鹧鸪天·手捻香笺忆小莲(手捻香笺忆小莲。)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO144:浣溪沙·闲弄筝弦懒系裙(闲弄筝弦懒系裙。)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO145:蝶恋花·笑艳秋莲生绿浦(笑艳秋莲生绿浦。)晏几道 Mở phiếu luyện viết
NO146:西江月·携手看花深径(携手看花深径,)贺铸 Mở phiếu luyện viết
NO147:水调歌头·和马叔度游月波楼(客子久不到,好景为君留。)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO148:木兰花慢·莺啼啼不尽(莺啼啼不尽,任燕语、)戴复古 Mở phiếu luyện viết
NO149:花心动·春词(仙苑春浓,小桃开,)阮逸女 Mở phiếu luyện viết
NO150:菩萨蛮·彩舟载得离愁动(彩舟载得离愁动,)贺铸 Mở phiếu luyện viết
NO151:解连环·怨怀无托(怨怀无托。嗟情人断绝,)周邦彦 Mở phiếu luyện viết
NO152:采桑子·彭浪矶(扁舟去作江南客,)朱敦儒 Mở phiếu luyện viết
NO153:谒金门·春又老(春又老。南陌酒香梅小。)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO154:醉落魄·预赏景龙门追悼明节皇后(无言哽噎。)赵佶 Mở phiếu luyện viết
NO155:西江月·新秋写兴(天上低昂仰旧,)刘辰翁 Mở phiếu luyện viết
NO156:满江红·送李御带珙(红玉阶前,问何事、)吴潜 Mở phiếu luyện viết
NO157:绮寮怨·上马人扶残醉(上马人扶残醉,)周邦彦 Mở phiếu luyện viết
NO158:临江仙·忆昔西池池上饮(忆昔西池池上饮,)晁冲之 Mở phiếu luyện viết
NO159:唐多令·秋暮有感(休去采芙蓉。秋江烟水空。)陈允平 Mở phiếu luyện viết
NO160:忆秦娥·花深深(花深深。一钩罗袜行花阴。)郑文妻 Mở phiếu luyện viết
NO161:望江南·燕塞雪(燕塞雪,片片大如拳。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO162:望江南·三月暮(三月暮,花落更情浓。)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO163:木兰花慢·恨莺花渐老(恨莺花渐老,但芳草、)万俟咏 Mở phiếu luyện viết
NO164:望江南·春睡起(春睡起,积雪满燕山。)金德淑 Mở phiếu luyện viết
NO165:踏莎行·寒草烟光阔(寒草烟光阔,渭水波声咽。)寇准 Mở phiếu luyện viết
NO166:浪淘沙慢·晓阴重(晓阴重,霜凋岸草,)周邦彦 Mở phiếu luyện viết
NO167:酷相思·月挂霜林寒欲坠(月挂霜林寒欲坠。正门外、)程垓 Mở phiếu luyện viết
NO168:好事近·汴京赐宴闻教坊乐有感(凝碧旧池头,)韩元吉 Mở phiếu luyện viết
NO169:南乡子·风雨满苹洲(风雨满苹洲。)陈亮 Mở phiếu luyện viết
NO170:忆秦娥·中斋上元客散感旧(烧灯节。朝京道上风和雪。)刘辰翁 Mở phiếu luyện viết
NO171:后庭花·一春不识西湖面(一春不识西湖面。)许棐 Mở phiếu luyện viết
NO172:浪淘沙·赋虞美人草(不肯过江东。玉帐匆匆。)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO173:忆秦娥·用太白韵(清溪咽。霜风洗出山头月。)李之仪 Mở phiếu luyện viết
NO174:传言玉女·钱塘元夕(一片风流,今夕与谁同乐。)汪元量 Mở phiếu luyện viết
NO175:少年游·朝云漠漠散轻丝(朝云漠漠散轻丝。)周邦彦 Mở phiếu luyện viết
NO176:菩萨蛮·湘东驿(客行忽到湘东驿。)范成大 Mở phiếu luyện viết
NO177:昭君怨·牡丹(曾看洛阳旧谱。)刘克庄 Mở phiếu luyện viết
NO178:水调歌头·把酒对斜日(把酒对斜日,无语问西风。)杨炎正 Mở phiếu luyện viết
NO179:恋绣衾·柳丝空有千万条(柳丝空有千万条。系不住、)赵汝茪 Mở phiếu luyện viết
NO180:江梅引·忆江梅(岁在壬戌,甫临长至,)洪皓 Mở phiếu luyện viết
NO181:满江红·豫章滕王阁(万里西风,吹我上、)吴潜 Mở phiếu luyện viết
NO182:金缕歌·陪履斋先生沧浪看梅(乔木生云气。访中兴、)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO183:满江红·小院深深(小院深深,悄镇日、)岳珂 Mở phiếu luyện viết
NO184:江梅引(人间离别易多时。见梅枝。)姜夔 Mở phiếu luyện viết
NO185:渔家傲引·子月水寒风又烈(子月水寒风又烈。)洪适 Mở phiếu luyện viết
NO186:诉衷情·出林杏子落金盘(出林杏子落金盘。)周邦彦 Mở phiếu luyện viết
NO187:高阳台·落梅(宫粉雕痕,仙云堕影,)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO188:夜游宫·人去西楼雁杳(人去西楼雁杳。叙别梦、)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO189:清平乐·怀人(莺歌蝶舞。池馆春多处。)赵崇 Mở phiếu luyện viết
NO190:望江南·幽州九日(官舍悄,坐到月西斜。)汪元量 Mở phiếu luyện viết
NO191:长相思·南高峰(南高峰。北高峰。)袁正真 Mở phiếu luyện viết
NO192:南浦·旅怀(风悲画角,听单于、)孔夷 Mở phiếu luyện viết
NO193:石州慢·寒水依痕(寒水依痕,春意渐回,)张元干 Mở phiếu luyện viết
NO194:虞美人·扁舟三日秋塘路(自琐闼以病得请奉祠。)陈与义 Mở phiếu luyện viết
NO195:减字木兰花·去年今夜(去年今夜。)吕本中 Mở phiếu luyện viết
NO196:鹧鸪天·卫县道中有怀其人(雁足无书古塞幽。)史达祖 Mở phiếu luyện viết
NO197:鹧鸪天·镇日无心扫黛眉(镇日无心扫黛眉。)夏竦 Mở phiếu luyện viết
NO198:献仙音·吊雪香亭梅(松雪飘寒,岭云吹冻,)周密 Mở phiếu luyện viết
NO199:临江仙·登凌歊台感怀(偶向凌歊台上望,)李之仪 Mở phiếu luyện viết
NO200:菩萨蛮·举头忽见衡阳雁(举头忽见衡阳雁。)陈达叟 Mở phiếu luyện viết
NO201:青玉案(千峰百嶂宜州路。天黯淡、)黄大临 Mở phiếu luyện viết
NO202:玉京秋·烟水阔(长安独客,又见西风,)周密 Mở phiếu luyện viết
NO203:绣鸾凤花犯·赋水仙(楚江湄,湘娥乍见,)周密 Mở phiếu luyện viết
NO204:一剪梅·怀旧(十年愁眼泪巴巴。)汪元量 Mở phiếu luyện viết
NO205:楚天遥过清江引·有意送春归(有意送春归,无计留春住。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO206:忆君王·依依宫柳拂宫墙(依依宫柳拂宫墙,)谢克家 Mở phiếu luyện viết
NO207:倦寻芳慢·露晞向晚(露晞向晚,帘幕风轻,)王雱 Mở phiếu luyện viết
NO208:念奴娇·避地溢江书于新亭(凭高远望,见家乡、)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO209:长相思·村姑儿(村姑儿。红袖衣。)蔡伸 Mở phiếu luyện viết
NO210:蝶恋花·移得绿杨栽后院(移得绿杨栽后院。)张先 Mở phiếu luyện viết
NO211:八声甘州·摘青梅荐酒(摘青梅荐酒,甚残寒,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO212:菩萨蛮·商妇怨(春时江上帘纤雨。)江开 Mở phiếu luyện viết
NO213:西河·和王潜斋韵(今日事。何人弄得如此。)曹豳 Mở phiếu luyện viết
NO214:三姝媚·过都城旧居有感(湖山经醉惯。渍春衫、)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO215:清平乐·凤城春浅(凤城春浅。寒压花梢颤。)陈允平 Mở phiếu luyện viết
NO216:醉桃源·赠卢长笛(沙河塘上旧游嬉。)吴文英 Mở phiếu luyện viết
NO217:临江仙·千里长安名利客(千里长安名利客,)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO218:玉楼春·华堂帘幕飘香雾(华堂帘幕飘香雾。)周端臣 Mở phiếu luyện viết
NO219:菩萨蛮·画船捶鼓催君去(画船捶鼓催君去。)佚名 Mở phiếu luyện viết
NO220:吴山青·金璞明(金璞明。玉璞明。)赵溍 Mở phiếu luyện viết
NO221:菩萨蛮·春来春去催人老(春来春去催人老,)张元干 Mở phiếu luyện viết
NO222:江城子·平沙浅草接天长(平沙浅草接天长。路茫茫。)李好古 Mở phiếu luyện viết