Chọn nhanh thơ cổ Trung Quốc
Chọn một bài thơ bên dưới, rồi mở công cụ tạo phiếu với nội dung gốc của bài thơ.
小学必背古诗 常见唐诗 常见宋词 常见古诗 诗经精选 乐府精选 楚辞精选
Common poems for worksheet generation: 小学必背古诗
NO1:江南(江南可采莲)汉乐府 Mở phiếu luyện viết
NO2:长歌行(青青园中葵)汉乐府 Mở phiếu luyện viết
NO3:敕勒歌(敕勒川)北朝民歌 Mở phiếu luyện viết
NO4:咏鹅(鹅鹅鹅)骆宾王 Mở phiếu luyện viết
NO5:风(解落三秋叶)李峤 Mở phiếu luyện viết
NO6:咏柳(碧玉妆成一树高)贺知章 Mở phiếu luyện viết
NO7:回乡偶书(少小离家老大回)贺知章 Mở phiếu luyện viết
NO8:凉州词(黄河远上白云间)王之涣 Mở phiếu luyện viết
NO9:登鹳雀楼(白日依山尽)王之涣 Mở phiếu luyện viết
NO10:春晓(春眠不觉晓)孟浩然 Mở phiếu luyện viết
NO11:凉州词(葡萄美酒夜光杯)王翰 Mở phiếu luyện viết
NO12:凉州词(黄河远上白云间)王翰 Mở phiếu luyện viết
NO13:出塞(秦时明月汉时关)王昌龄 Mở phiếu luyện viết
NO14:芙蓉楼送辛渐(寒雨连江夜入吴)王昌龄 Mở phiếu luyện viết
NO15:鹿柴(空山不见人)王维 Mở phiếu luyện viết
NO16:送元二使安西(渭城朝雨浥轻尘)王维 Mở phiếu luyện viết
NO17:九月九日忆山东兄弟(独在异乡为异客)王维 Mở phiếu luyện viết
NO18:静夜思(床前明月光)李白 Mở phiếu luyện viết
NO19:古朗月行(小时不识月)李白 Mở phiếu luyện viết
NO20:望庐山瀑布(日照香炉生紫烟)李白 Mở phiếu luyện viết
NO21:赠汪伦(李白乘舟将欲行)李白 Mở phiếu luyện viết
NO22:黄鹤楼送孟浩然之广陵(故人西辞黄鹤楼)李白 Mở phiếu luyện viết
NO23:早发白帝城(朝辞白帝彩云间)李白 Mở phiếu luyện viết
NO24:望天门山(天门中断楚江开)李白 Mở phiếu luyện viết
NO25:别董大(千里黄云白日曛)高适 Mở phiếu luyện viết
NO26:绝句(两个黄鹂鸣翠柳)杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO27:春夜喜雨(好雨知时节)杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO28:绝句(迟日江山丽)杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO29:江畔独步寻花(黄师塔前江水东)杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO30:枫桥夜泊(月落乌啼霜满天)张继 Mở phiếu luyện viết
NO31:滁州西涧(独怜幽草涧边生)韦应物 Mở phiếu luyện viết
NO32:游子吟(慈母手中线)孟郊 Mở phiếu luyện viết
NO33:早春呈水部张十八员外(天街小雨润如酥)韩愈 Mở phiếu luyện viết
NO34:渔歌子(西塞山前白鹭飞)张志和 Mở phiếu luyện viết
NO35:塞下曲(月黑雁飞高)卢纶 Mở phiếu luyện viết
NO36:望洞庭(湖光秋月两相和)刘禹锡 Mở phiếu luyện viết
NO37:浪淘沙(九曲黄河万里沙)刘禹锡 Mở phiếu luyện viết
NO38:赋得古原草送别(离离原上草)白居易 Mở phiếu luyện viết
NO39:池上(小娃撑小艇)白居易 Mở phiếu luyện viết
NO40:忆江南(江南好)白居易 Mở phiếu luyện viết
NO41:小儿垂钓(蓬头稚子学垂纶)胡令能 Mở phiếu luyện viết
NO42:悯农(锄禾日当午)李绅 Mở phiếu luyện viết
NO43:悯农(春种一粒粟)李绅 Mở phiếu luyện viết
NO44:江雪(千山鸟飞绝)柳宗元 Mở phiếu luyện viết
NO45:寻隐者不遇(松下问童子)贾岛 Mở phiếu luyện viết
NO46:山行(远上寒山石径斜)杜牧 Mở phiếu luyện viết
NO47:清明(清明时节雨纷纷)杜牧 Mở phiếu luyện viết
NO48:江南春(千里莺啼绿映红)杜牧 Mở phiếu luyện viết
NO49:蜂(不论平地与山尖)罗隐 Mở phiếu luyện viết
NO50:江上渔者(江上往来人)范仲淹 Mở phiếu luyện viết
NO51:元日(爆竹声中一岁除)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO52:泊船瓜洲(京口瓜洲一水间)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO53:书湖阴先生壁(茅檐长扫净无苔)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO54:六月二十七日望湖楼醉书(黑云翻墨未遮山)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO55:饮湖上初晴后雨(水光潋滟晴方好)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO56:惠崇春江晓景(竹外桃花三两枝)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO57:题西林壁(横看成岭侧成峰)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO58:夏日绝句(生当作人杰)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO59:三衢道中(梅子黄时日日晴) 曾几 Mở phiếu luyện viết
NO60:示儿(死去元知万事空) 陆游 Mở phiếu luyện viết
NO61:秋夜将晓出篱门迎凉有感(三万里河东入海)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO62:四时田园杂兴(昼出耘田夜绩麻) 范成大 Mở phiếu luyện viết
NO63:四时田园杂兴(梅子金黄杏子肥) 范成大 Mở phiếu luyện viết
NO64:小池(泉眼无声惜细流)杨万里 Mở phiếu luyện viết
NO65:晓出净慈寺送林子方(毕竟西湖六月中)杨万里 Mở phiếu luyện viết
NO66:春日(胜日寻芳泗水滨)朱熹 Mở phiếu luyện viết
NO67:观书有感(半亩方塘一鉴开)朱熹 Mở phiếu luyện viết
NO68:题临安邸(山外青山楼外楼)林升 Mở phiếu luyện viết
NO69:游园不值(应怜屐齿印苍苔)叶绍翁 Mở phiếu luyện viết
NO70:乡村四月(绿遍山原白满川)翁卷 Mở phiếu luyện viết
NO71:墨梅(我家洗砚池头树)王冕 Mở phiếu luyện viết
NO72:石灰吟(千锤万凿出深山)于谦 Mở phiếu luyện viết
NO73:竹石(咬定青山不放松)郑燮 Mở phiếu luyện viết
NO74:所见(牧童骑黄牛)袁枚 Mở phiếu luyện viết
NO75:村居(草长莺飞二月天)高鼎 Mở phiếu luyện viết
NO76:己亥杂诗(九州生气恃风雷)龚自珍 Mở phiếu luyện viết
NO77:关雎(关关雎鸠)《诗经》 Mở phiếu luyện viết
NO78:蒹葭(蒹葭苍苍)《诗经》 Mở phiếu luyện viết
NO79:十五从军征(十五从军征)汉乐府 Mở phiếu luyện viết
NO80:观沧海(东临碣石)曹操 Mở phiếu luyện viết
NO81:饮酒(结庐在人境)陶潜 Mở phiếu luyện viết
NO82:木兰辞(唧唧复唧唧)北朝民歌 Mở phiếu luyện viết
NO83:送杜少府之任蜀州(城阙辅三秦)王勃 Mở phiếu luyện viết
NO84:登幽州台歌(前不见古人)陈子昂 Mở phiếu luyện viết
NO85:次北固山下(客路青山外)王湾 Mở phiếu luyện viết
NO86:使至塞上(单车欲问边)王维 Mở phiếu luyện viết
NO87:闻王昌龄左迁龙标遥有此寄(杨花落尽子规啼)李白 Mở phiếu luyện viết
NO88:行路难(金樽清酒斗十千)李白 Mở phiếu luyện viết
NO89:黄鹤楼(昔人已乘黄鹤去)崔颢 Mở phiếu luyện viết
NO90:望岳(岱宗夫如何)杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO91:春望(国破山河在)杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO92:茅屋为秋风所破歌(八月秋高风怒号)杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO93:白雪歌送武判官归京(北风卷地白草折)岑参 Mở phiếu luyện viết
NO94:酬乐天扬州初逢席上见赠(巴山楚水凄凉地)刘禹锡 Mở phiếu luyện viết
NO95:卖炭翁(卖炭翁)白居易 Mở phiếu luyện viết
NO96:钱塘湖春行(孤山寺北贾亭西)白居易 Mở phiếu luyện viết
NO97:雁门太守行(黑云压城城欲摧)李贺 Mở phiếu luyện viết
NO98:赤壁(折戟沉沙铁未销)杜牧 Mở phiếu luyện viết
NO99:泊秦淮(烟笼寒水月笼沙)杜牧 Mở phiếu luyện viết
NO100:夜雨寄北(君问归期未有期)李商隐 Mở phiếu luyện viết
NO101:无题(相见时难别亦难)李商隐 Mở phiếu luyện viết
NO102:相见欢(无言独上西楼)李煜 Mở phiếu luyện viết
NO103:渔家傲(塞下秋来风景异)范仲淹 Mở phiếu luyện viết
NO104:浣溪沙(一曲新词酒一杯)晏殊 Mở phiếu luyện viết
NO105:登飞来峰(飞来峰上千寻塔)王安石 Mở phiếu luyện viết
NO106:江城子(老夫聊发少年狂)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO107:水调歌头(明月几时有)苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO108:渔家傲(天接云涛连晓雾)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO109:游山西村(莫笑农家腊酒浑)陆游 Mở phiếu luyện viết
NO110:南乡子(何处望神州)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO111:破阵子(醉里挑灯看剑)辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO112:过零丁洋(辛苦遭逢起一经)文天祥 Mở phiếu luyện viết
NO113:天净沙·秋思(枯藤老树昏鸦)马致远 Mở phiếu luyện viết
NO114:山坡羊·潼关怀古(峰峦如聚)张养浩 Mở phiếu luyện viết
NO115:己亥杂诗(浩荡离愁白日斜)龚自珍 Mở phiếu luyện viết
NO116:满江红(怒发冲冠)岳飞 Mở phiếu luyện viết
NO117:静女《诗经》 Mở phiếu luyện viết
NO118:无衣《诗经》 Mở phiếu luyện viết
NO119:涉江采芙蓉《古诗十九首》 Mở phiếu luyện viết
NO120:短歌行 曹操 Mở phiếu luyện viết
NO121:归园田居(其一) 陶潜 Mở phiếu luyện viết
NO122:拟行路难(其四) 鲍照 Mở phiếu luyện viết
NO123:春江花月夜 张若虚 Mở phiếu luyện viết
NO124:山居秋暝 王维 Mở phiếu luyện viết
NO125:燕歌行 高适 Mở phiếu luyện viết
NO126:蜀相 杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO127:客至 杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO128:登高 杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO129:登岳阳楼 杜甫 Mở phiếu luyện viết
NO130:李凭箜篌引 李贺 Mở phiếu luyện viết
NO131:菩萨蛮(小山重叠金明灭)温庭筠 Mở phiếu luyện viết
NO132:锦瑟 李商隐 Mở phiếu luyện viết
NO133:琵琶行(并序) 自居易 Mở phiếu luyện viết
NO134:虞美人(春花秋月何时了)李煜 Mở phiếu luyện viết
NO135:望海潮(东南形胜)柳永 Mở phiếu luyện viết
NO136:鹊桥仙(纤云弄巧)秦观 Mở phiếu luyện viết
NO137:苏幕遮(燎沉香) 周邦彦 Mở phiếu luyện viết
NO138:苏幕遮(碧云天) 范仲淹 Mở phiếu luyện viết
NO139:声声慢(寻寻觅觅)李清照 Mở phiếu luyện viết
NO140:桂枝香 金陵怀古 王安石 Mở phiếu luyện viết
NO141:江城子 乙卯正月二十日夜记梦 苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO142:念奴娇·赤壁怀古 苏轼 Mở phiếu luyện viết
NO143:登快阁 黄庭坚 Mở phiếu luyện viết
NO144:临安春雨初霁 陆游 Mở phiếu luyện viết
NO145:念奴娇·过洞庭 张孝祥 Mở phiếu luyện viết
NO146:永遇乐·京口北固亭怀古 辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO147:菩萨蛮·书江西造口壁 辛弃疾 Mở phiếu luyện viết
NO148:朝天子·咏喇叭 王磐 Mở phiếu luyện viết
NO149:贺新郎(国脉微如缕)刘克庄 Mở phiếu luyện viết
NO150:扬州慢(淮左名都)姜夔 Mở phiếu luyện viết
NO151:长亭送别(【正宫】【端正好】)王实甫 Mở phiếu luyện viết